[TIMKIEMNHANH]

Các ngày nghỉ lễ của Trung quốc

Thứ năm - 08/12/2016 03:28
Có ai không thích nghỉ lễ không nhỉ? Đừng tưởng chỉ có Việt Nam mới có nhiều những ngày lễ nhé, Trung Quốc cũng không kém cạnh đâu!

Cũng như Việt Nam, Trung Quốc có rất nhiều ngày lễ trong một năm. Các bạn học tiếng Trung hoặc du học Trung Quốc cần nắm rõ các ngày lễ này để lên kế hoạch nghỉ ngơi, du lịch cho hợp lý nhé!

du học trung quốc
 

STT

TÊN NGÀY LỄ

TÊN TIẾNG TRUNG

PHIÊN ÂM

1 Đêm giao thừa (ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm) 除夕(农历大年30) Chúxì (nónglì dà nián 30)
2 Ngày ông công ông táo lên trời (mồng 8 tháng 12 âm lịch) 腊八节(农历12月8日) Làbā jié (nónglì 12 yuè 8 rì)
3 Ngày quốc khánh (ngày 1 tháng 10) 国庆节(10月1日) Guóqìng jié (10 yuè 1 rì)
4 Giáng sinh (ngày 25 tháng 12) (đêm 24 là đêm bình an) 圣诞节(12月25日)(24日是平安夜) Shèngdàn jié (12 yuè 25 rì)(24 rì shì píng’ān yè)
5 Năm mới (ngày 1 tháng 1) 元旦(1月1日) Yuándàn (1 yuè 1 rì)
6 Tết Nguyên Đán (mồng 1 tháng giêng âm lịch) 春节(农历正月初一) Chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī)
7 Tết trồng cây ( ngày 12 tháng 3) 植树节(3月12日) Zhíshù jié (3 yuè 12 rì)
8 Lễ hội lồng đèn (ngày 15 tháng giêng âm lịch) 元宵节(农历正月十五) Yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)
9 Ngày thành lập Đảng (ngày 1 tháng 7) 建党节(7月1日) Jiàndǎng jié (7 yuè 1 rì)
10 Ngày thành lập quân đội (ngày 1 tháng 8) 建军节(8月1日) Jiàn jūn jié (8 yuè 1 rì)
11 Ngày tôn vinh các nhà giáo (ngày 10 tháng 9) 教师节(9月10日) Jiàoshī jié (9 yuè 10 rì)
12 Quốc tế phụ nữ (ngày 8 tháng 3) 妇女节(3月8日) Fùnǚ jié (3 yuè 8 rì)
13 Cá tháng tư (ngày 1 tháng 4) 愚人节(4月1日) Yúrén jié (4 yuè 1 rì)
14 Tết thanh minh (ngày 4 tháng 4) 清明节(4月4日) Qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)
15 Quốc tế lao động (ngày 1 tháng 5) 劳动节(5月1日) Láodòng jié (5 yuè 1 rì)
16 Tết thanh niên (ngày 4 tháng 5) 青年节(5月4日) Qīngnián jié (5 yuè 4 rì)
17 Tết đoan ngọ (mồng 5 tháng 5 âm 端午节(农历5月初5) Duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)
18 Tết thiếu nhi (ngày 1 tháng 6) 儿童节(6月1日) Értóng jié (6 yuè 1 rì)
19 Lễ thất tịch (mồng 7 tháng 7 âm lịch, ngày 23 tháng 8 dương lịch) 七夕节(农历七月初七公历8月23日) Qīxì jié (nónglì qī yuèchū qī gōnglì 8 yuè 23 rì)
20 Tết trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch) 中秋节(农历8月15日) Zhōngqiū jié (nónglì 8 yuè 15 rì)
21 Tết trùng dương (mồng 9 tháng 9 âm lịch) 重阳节(农历9月9日) Chóngyáng jié (nónglì 9 yuè 9 rì)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây