Học tiếng Trung tại Hải Phòng - đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng - trung tâm tiếng Trung tại Hải Phòng

http://hanngutracviet.com


Phân biệt 多少---几

Phân biệt  多少---几
 多少---
多少[Đại từ, phó từ]
  • Đại từ: Bao nhiêu. Có những cách dùng sau:
  1.   Hỏi số lượng trên 10.
这个学校有多少人?
  1.   Trong câu phủ định, biểu thị sô lượng rất ít.
王老师的班没多少学生。
  1.   Trong câu khẳng định, biểu thị sô lượng khá nhiêu.
天气忽冷忽热,多少人都感冒了。
  1.   Trong câu trần thuật, biểu thị con số bất định, không rõ số lượng.
我知道多少就说多少。
不论遇到多少困难,我都回勇往直前。
  • Phó từ: Ít nhiều. Thường làm trạng ngữ, biểu thị một mức độ nhất định.
妈妈的话,你多少得听几句吧。
学了三个月,你多多少少也会几句汉语吧。
 

几 [ Đại từ ]
  • Mấy. Dùng hỏi số lượng dưới 10. Đồng thời có thể biểu thị con số bất định, không rõ số lượng.
你的小孩几岁了?
这次你游泳花了三千几?
你们几个去北京,我们几个去上海。
我们好几天没见面呢。

 
多少
[Đại từ, phó từ]

[Đại từ]
  • Đều dùng để hỏi số lượng hoặc biể thị con số bất định, không rõ số lượng.
  • Hỏi số lượng, ước tính sẽ lớn hơn 10, dùng多少.
你家有多少人?(S)
  • Hỏi số lượng ước tính dưới 10, dùng几, không thể dùng 多少.
你家有几口人?
  • Phía sau không cần có lượng từ .
你们学校有多少(个)学生?
  • Phía sau cần có lượng từ.
你们半有几的学生?
  • Chỉ có thể đứng trước 个,万,亿
大学的讲堂坐多少百人?(S)
  • Chỉ có thể đứng trước 个,十,百,千,万,十万,百万,千万,亿,。。。
大学的讲堂坐几百人
  • Không có cách dùng này.
这此书你喜欢哪多少本?(S)
  • Phía trước có thể có đại từ nghi vấn 哪.
这此书你喜欢哪几本?
  • Còn có thể biểu thị ý “rất nhiều, quá trời”.
你看这棵树上结了多少果子啊!
  • Còn có thể biểu thị ý “vài, mấy”.
最近太累了,我想休息几天。
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây