Học tiếng Trung tại Hải Phòng - đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng - trung tâm tiếng Trung tại Hải Phòng

http://hanngutracviet.com


từ vựng tiếng trung về biển báo giao thông đường bộ

biển báo giao thông
交通标记  Jiāotōng biāojì  Biển báo giao thông
 
1。十字交叉 Shízì jiāochā Ngã tư
2。环形交叉 Huánxíng jiāochā Giao nhau theo vòng xuyến
3。向左急弯路 Xiàng zuǒ jí wānlù Chỗ ngoặt trái nguy hiểm
4。向右急弯路 Xiàng yòu jí wānlù Chỗ ngoặt phải nguy hiểm
5。反向弯路 Fǎn xiàng wānlù Đường vòng ngược
6。连续弯路 Liánxù wānlù Chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
7。上陡坡 Shàng dǒupō Lên sườn dốc
8。下陡坡 Xià dǒupō Xuống dốc
9。两侧变窄 Liǎng cè biàn zhǎi Đường hẹp phía trước
10。双向交通 Shuāngxiàng jiāotōng Đường hai chiều
11。注意行人 Zhùyì xíngrén Người đi bộ cắt ngang
12。注意信号等 Zhùyì xìnhào děng Giao nhau có đèn tín hiệu
13。注意落石 Zhùyì luòshí Đá lở
14。易滑 Yì huá Đường trơn
15。堤坝路 Dībà lù Kè, vực sâu phía trước
16。隧道 Suìdào Đường hầm phía trước
17。路面不平 Lùmiàn bùpíng Đường không bằng phẳng
18。无人看守铁路道口 Wú rén kānshǒu tiělù dàokǒu Giao nhau với đường sắt không có rào chắn
19。注意非机动车 Zhùyì fēi jī dòngchē Người đi xe đạp cắt ngang
20。事故已发路段 Shìgù yǐ fā lùduàn Đoạn đường hay xảy ra tai nạn
21。慢行 Màn xíng Đi chậm
22。施工 Shīgōng Công trường
23。注意危险 Zhùyì wéixiǎn Nguy hiểm khác
24。禁止驶入 Jìnzhǐ shǐ rù Cấm đi ngược chiều
25。禁止向左转弯 Jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwān Cấm rẽ trái
26。禁止直行 Jìnzhǐ zhíxíng Cấm đi thẳng
27。禁止掉头 Jìnzhǐ diàotóu Cấm quay đầu
28。禁止鸣喇叭 Jìnzhǐ míng lǎbā Cấm bóp còi
29。禁止车辆停放 Jìnzhǐ chēliàng tíngfàng Cấm dừng và đỗ xe
30。限制高度 Xiànzhì gāodù Hạn chế chiều cao
31。停车让行 Tíngchē ràng xíng Dừng lại
32。减速让行 Jiǎnsù ràng xíng Đi chậm lại
33。分向行驶车道 Fēn xiàng xíngshǐ chēdào Hướng đi theo vạch kẻ đường
34。单行路 Dānxíng lù Đường 1 chiều
 

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây