Học tiếng Trung tại Hải Phòng - đào tạo tiếng Trung tại Hải Phòng - trung tâm tiếng Trung tại Hải Phòng

http://hanngutracviet.com


Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1

Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1
针灸治疗     
Chữa bệnh bằng châm cứu
 
  1. 秘方
Mìfāng Bài thuốc bí truyền, bí phương
  1. 成方
Chéng fāng Bài thuốc đã có sẵn
  1. 偏方
Piānfāng Bài thuốc nhân gian
  1. 八法
Bā fǎ Bát pháp (tám phép châm cứu, gồm: bổ pháp, hãn pháp, hợp pháp, ôn pháp, tả pháp, thanh pháp, thong pháp, tiêu pháp)
  1. 切脉
Qièmài Bắt mạch
  1. 晕针
Yùn zhēn Bị choáng, sốc do châm cứu
  1. 冷感
Lěng gǎn Cảm thấy lạnh
  1. 重感
Zhòng gǎn Cảm thấy nặng
  1. 触电感
Chùdiàn gǎn Cảm thấy như điện giật
  1. 蚁走感
Yǐ zǒu gǎn Cảm thấy như kiến bò
  1. 热感
Rè gǎn Cảm thấy nóng
  1. 刮痧
Guāshā Cạo gió
Ài Cây ngải
  1. 滞针
Zhì zhēn Châm cố định
  1. 头镇
Tóu zhèn Châm đầu
  1. 扎针
Zházhēn Châm kim
  1. 面针
Miàn zhēn Châm mặt (diện châm)
  1. 耳针
Ěr zhēn Châm tai (nhĩ châm)

 #hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây