[TIMKIEMNHANH]

26 từ vựng nhãn hàng nổi tiếng trong tiếng Trung

Thứ tư - 02/11/2016 21:47
Đố các bạn biết, Knor hay Lipton dịch sang tiếng Trung như thế nào đấy?

Hàng ngày, chúng ta tiếp xúc với rất nhiều nhãn hiệu nhưng trong giáo trình tiếng Trung lại không dịch một cách bài bản, đầy đủ.

Vậy thì hôm nay, chúng ta cùng học 26 từ vựng tiếng Trung liên quan tới tên các nhãn hiệu phổ biến nhé!
 

học tiếng trung tại hải phòng
1 Nestle 雀巢 quècháo
2 Extra 益达 yì dá
3 Enfa 恩发 ēn fà
4 Knor 家乐 jiā lè
5 Coca Cola 可口可乐 kěkǒukělè
6 Lipton 立顿 lìdùn
7 Heineken 喜力 xǐ lì
8 Milo 美禄 měi lù
9 Tiger 老虎啤酒 lǎohǔ píjiǔ
10 Anmum 安满 ān mǎn
11 Lotte 乐天 lètiān
12 Tang 果真 guǒzhēn
13 Pepsi 百事可乐 bǎishìkělè
14 Sprite 雪碧 xuěbì
15 Dumex 多美滋 duōměizī
16 Fanta 芬达 fēn dá
17 Hennessy 轩尼诗 xuānníshī
18 Abbott 雅培 yǎpéi
19 Maggi 美极 měi jí
20 Remy Martin 人头马 rén tóumǎ
21 Carlsberg 嘉士伯啤酒 jiāshìbó píjiǔ
22 Mirinda 美年达 měi nián dá
23 Frisomum 美素恩 měi sù ēn
24 Doublemint 绿箭 lǜ jiàn
25 Lactogen 力多精 lì duō jīng
26 Oithi 上好佳 shàng hǎo jiā
Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ:
Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập21
  • Hôm nay1,236
  • Tháng hiện tại17,570
  • Tổng lượt truy cập392,986
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây