[TIMKIEMNHANH]

500 từ không thể bỏ qua trong tiếng Trung

Thứ sáu - 07/06/2019 09:53
500 từ không thể bỏ qua trong tiếng Trung
500 từ không thể bỏ qua trong tiếng Trung
  1. 一下
yīxià một tý, thử xem, bỗng chốc
  1. 一些
yīxiē một ít, một số, hơi, một chút
  1. 一个
yīgè một cái, một
  1. 一切
yīqiè tất cả, hết thảy, toàn bộ
  1. 一定
yīdìng chính xác, cần phải, nhất định
  1. 一样
yīyàng giống nhau, cũng thế
  1. 一直
yīzhí thẳng, luôn luôn, liên tục
  1. 一起
yīqǐ cùng nơi, cùng, tổng cộng
  1. 一点
yīdiǎn một chút, một ít, chút xíu, chút ít
  1. 丈夫
zhàngfū chồng
  1. 上帝
shàngdì thượng đế, chúa trời
  1. 上面
shàngmiàn bên trên, phía trên
  1. 下来
xiàlái xuống, lại, tiếp
  1. 下去
xiàqù xuống, đi xuống, tiếp nữa.
  1. 下面
xiàmiàn phía dưới, bên dưới
  1. 不再
bù zài không lặp lại , không có lần thứ hai
  1. 不同
bùtóng không giống, không cùng
  1. 不好
bù hǎo không tốt
  1. 不用
bùyòng không cần
  1. 不管
bùguǎn cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc
  1. 不能
bùnéng không thể, không được
  1. 不行
bùxíng không được
  1. 不要
bùyào đừng, không được, chớ
  1. 不过
bùguò cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều
  1. 不错
bùcuò đúng, đúng vậy, không tệ
  1. 世界
shìjiè thế giới, vũ trụ, trái đất
  1. 并且
bìngqiě đồng thời, hơn nữa, vả lại
  1. 主意
zhǔyì chủ kiến , chủ định
  1. 之前
zhīqián trước, trước khi (thời gian)
  1. 之后
zhīhòu sau, sau khi
  1. 之间
zhī jiān giữa
  1. 也许
yěxǔ có lẽ, e rằng, biết đâu
  1. 了解
liǎojiě hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm
  1. 事儿
shì er sự việc
  1. 事实
shìshí sự thực
  1. 事情
shìqíng sự việc, sự tình
  1. 人们
rénmen mọi người, người ta
  1. 人类
rénlèi loài người, nhân loại
  1. 什么
shénme cái gì, hả
  1. 今天
jīntiān ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt
  1. 今晚
jīn wǎn tối nay
  1. 介意
jièyì để ý, để bụng, lưu tâm
  1. 他们
tāmen bọn họ
  1. 代表
dàibiǎo đại biểu, đại diện
  1. 以前
yǐqián trước đây, trước kia, ngày trước
  1. 以及
yǐjí và, cùng
  1. 以后
yǐhòu sau đó, về sau, sau này
  1. 以为
yǐwéi tin tưởng, cho rằng
  1. 任何
rènhé bất luận cái gì
  1. 任务
rènwù nhiệm vụ
  1. 休息
xiūxí nghỉ ngơi, nghỉ
  1. 伙计
huǒji người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn
  1. 但是
dànshì nhưng, mà
  1. 作为
zuòwéi hành vi, làm được, với tư cách
  1. 你们
nǐmen bọn họ
  1. 来自
láizì đến từ
  1. 来说
lái shuō …mà nói
  1. 保持
bǎochí duy trì, gìn giữ
  1. 保证
bǎozhèng bảo đảm
  1. 保护
bǎohù bảo hộ, bảo vệ
  1. 信任
xìnrèn tín nhiệm
  1. 信息
xìnxī tin tức, thông tin
  1. 个人
gèrén cá nhân
  1. 做到
zuò dào zuò dào
  1. 家伙
jiāhuo cái thứ, thằng cha, cái con
  1. 伤害
shānghài tổn thương, làm hại
  1. 兄弟
xiōngdì huynh đệ, anh em
  1. 凶手
xiōngshǒu hung thủ
  1. 先生
xiānshēng thầy, tiên sinh, chồng
  1. 儿子
érzi con trai, người con
  1. 全部
quánbù toàn bộ
  1. 公司
gōngsī công ty, hãng
  1. 其中
qízhōng trong đó
  1. 其他
qítā cái khác, khác
  1. 其实
qíshí kì thực, thực ra.
  1. 再见
zàijiàn tạm biệt, chào tạm biệt
  1. 冷静
lěngjìng vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh
  1. 出来
chūlái đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra
  1. 出去
chūqù ra, ra ngoài
  1. 出现
chūxiàn xuất hện, hiện ra
  1. 分钟
fēnzhōng phút
  1. 别人
biérén người khác, người ta
  1. 别的
bié de cái khác
  1. 到底
dàodǐ đến cùng, rốt cuộc, tóm lại
  1. 到处
dàochù khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu
  1. 刚刚
gānggāng vừa, mới
  1. 刚才
gāng cái vừa nãy
  1. 加入
jiārù gia nhập
  1. 加油
jiāyóu cố lên
  1. 努力
nǔlì nỗ lực, cố gắng
  1. 博士
bóshì tiến sĩ
  1. 危险
wéixiǎn nguy hiểm
  1. 即使
jíshǐ cho dù, dù cho
  1. 原因
yuányīn nguyên nhân
  1. 原谅
yuánliàng tha thứ, bỏ qua
  1. 参加
cānjiā tham gia, tham dự
  1. 另外
lìngwài ngoài ra
  1. 只是
zhǐshì chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng
  1. 只有
zhǐyǒu chỉ có
  1. 只要
zhǐyào chỉ cần, miễn là
  1. 可以
kěyǐ có thể
  1. 可爱
kě’ài đáng yêu
  1. 可怜
kělián đáng thương
  1. 可是
kěshì nhưng, thế nhưng, thật là
  1. 可能
kěnéng có thể, khả năng, chắc là
  1. 各位
gèwèi các vị
  1. 同意
tóngyì đồng ý, đồng tình
  1. 名字
míngzì tên (người, sự vật)
  1. 否则
fǒuzé bằng không, nếu không
  1. 告诉
gàosu nói với, tố cáo, tố giác
  1. 咖啡
kāfēi cà phê
  1. 咱们
zánmen chúng ta
  1. 哥哥
gēgē anh trai
  1. 哪儿
nǎr chỗ nào, đâu
  1. 哪里
nǎlǐ đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải
  1. 唯一
wéiyī duy nhất
  1. 问题
wèntí vấn đề, câu hỏi
  1. 喜欢
xǐhuan thích, vui mừng
  1. 回来
huílái trở về, quay về
  1. 回到
huí dào về đến
  1. 回去
huíqù trở về, đi về
  1. 回家
huí jiā về nhà
  1. 回答
huídá trả lời, giải đáp
  1. 因为
yīnwèi bởi vì, bởi rằng
  1. 国家
guójiā quốc gia, đất nước
  1. 地方
dìfāng địa phương, bản xứ, vùng, miền
  1. 坚持
jiānchí kiên trì
  1. 报告
bàogào báo cáo, bản báo cáo, phát biểu
  1. 外面
wàimiàn phía ngoài, bên ngoài
  1. 多久
duōjiǔ bao lâu
  1. 多少
duōshǎo nhiều ít, bao nhiêu, mấy
  1. 大学
dàxué đại học
  1. 大家
dàjiā cả nhà, mọi người
  1. 大概
dàgài khoảng, chừng
  1. 太太
tàitài bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà
  1. 夫人
fūrén phu nhân
  1. 失去
shīqù mất, chết
  1. 奇怪
qíguài kì lạ, kì quái
  1. 女人
nǚrén phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành)
  1. 女儿
nǚ’ér con gái
  1. 女士
nǚshì nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao)
  1. 女孩
nǚhái cô gái
  1. 她们
tāmen họ, bọn họ
  1. 好像
hǎoxiàng hình như, na ná, giống như
  1. 好好
hǎohǎo vui sướng , tốt đẹp
  1. 如何
rúhé làm sao, như thế nào, ra sao
  1. 如果
rúguǒ nếu
  1. 如此
rúcǐ như thế, như vậy
  1. 妻子
qīzi vợ
  1. 姑娘
gūniang cô nương
  1. 婚礼
hūnlǐ hôn lễ
  1. 妈妈
māmā mẹ, má, u, bầm, bà già
  1. 存在
cúnzài tồn tại
  1. 孩子
háizi trẻ con, con cái
  1. 学校
xuéxiào trường học
  1. 它们
tāmen bọn họ, chúng nó
  1. 安全
ānquán an toàn
  1. 安排
ānpái sắp xếp, bố trí, trình bày
  1. 完全
wánquán đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
  1. 完成
wánchéng hoàn thành
  1. 完美
wánměi hoàn mỹ
  1. 害怕
hàipà sợ hãi, sợ sệt
  1. 家庭
jiātíng gia đình
  1. 家里
jiāli trong nhà
  1. 容易
róngyì dễ dàng, dễ
  1. 实在
shízài chân thực, quả thực, thực ra
  1. 宝贝
bǎobèi bảo bối, cục cưng, của báu
  1. 对于
duìwū về, đối với
  1. 小姐
xiǎojiě tiểu thư, cô
  1. 小子
xiǎozi người trẻ tuổi, con trai, thằng
  1. 小孩
xiǎohái trẻ em
  1. 小心
xiǎoxīn cẩn thận
  1. 小时
xiǎoshí tiếng đồng hồ, giờ
  1. 就是
jiùshì nhất định, đúng, dù cho
  1. 屁股
pìgu mông, đít
  1. 尸体
shītǐ thi thể, xác chết
  1. 工作
gōngzuò công việc, công tác
  1. 已经
yǐjīng đã, rồi
  1. 希望
xīwàng mong muốn, hy vọng, ước ao
  1. 带来
dài lái đem lại
  1. 帮助
bāngzhù giúp đỡ, viện trợ
  1. 帮忙
bāngmáng giúp đỡ
  1. 年轻
niánqīng tuổi trẻ, thanh niên
  1. 幸运
xìngyùn vận may, dịp may
  1. 干吗
gànma làm gì
  1. 建议
jiànyì kiến nghị, đề xuất, sáng kiến
  1. 弟弟
dìdì em trai
  1. 很多
hěnduō rất nhiều
  1. 很快
hěn kuài rất nhanh
  1. 律师
lǜshī luật sư
  1. 后面
hòumiàn phía sau, đằng sau
  1. 得到
dédào đạt được, nhận được
  1. 从来
cónglái chưa hề, từ trước tới nay
  1. 从没
cóng méi chưa bao giờ, không bao giờ
  1. 必要
bìyào cần thiết, thiết yếu
  1. 必须
 
bìxū nhất định phải, nhất thiết phải
  1. 忘记
wàngjì quên
  1. 快乐
kuàilè vui vẻ
  1. 怎样
zěnyàng thế nào, ra sao
  1. 怎么
zěnme thế nào, sao, như thế
  1. 情况
qíngkuàng tình hình, tình huống
  1. 想像
xiǎngxiàng tưởng tượng
  1. 想到
xiǎngdào nghĩ đến
  1. 想想
xiǎng xiǎng nghĩ
  1. 想法
xiǎngfǎ cách nghĩ, ý nghĩ
  1. 意思
yìsi ý, ý nghĩa
  1. 意义
yìyì ý nghĩa
  1. 感到
gǎndào cảm thấy, thấy
  1. 感觉
gǎnjué cảm giác, cảm thấy, cho rằng
  1. 感谢
gǎnxiè cảm tạ, cảm ơn
  1. 应该
yīnggāi nên, cần phải
  1. 成功
chénggōng thành công
  1. 成为
chéngwéi trở thành, biến thành
  1. 我们
wǒmen chúng tôi
  1. 或者
huòzhě có lẽ, hoặc, hoặc là
  1. 或许
huòxǔ có thể, có lẽ, hay là
  1. 房子
fángzi nhà, cái nhà
  1. 房间
fángjiān phòng, gian phòng
  1. 所以
suǒyǐ cho nên, sở dĩ, nguyên cớ
  1. 所有
suǒyǒu sở hữu, tất cả, toàn bộ
  1. 手机
shǒujī Điện thoại di động
  1. 手术
shǒushù phẫu thuật
  1. 打算
dǎsuàn dự định, dự kiến
  1. 打开
dǎkāi mở ra
  1. 找到
zhǎodào tìm thấy
  1. 承认
chéngrèn thừa nhận
  1. 抓住
zhuā zhù bắt được , túm được
  1. 投票
tóupiào bỏ phiếu
  1. 抱歉
bàoqiàn không phải, ân hận, có lỗi
  1. 拜托
bàituō xin nhờ, kính nhờ
  1. 接受
jiēshòu tiếp nhận , tiếp thu, nhận
  1. 控制
kòngzhì khống chế
  1. 撒谎
sāhuǎng nói dối, bịa đặt
  1. 拥有
yǒngyǒu
  1. 担心
dānxīn lo lắng, không yên tâm, lo âu
  1. 支持
zhīchí ủng hộ
  1. 收到
shōu dào nhận được
  1. 改变
gǎibiàn thay đổi, sửa đổi
  1. 放弃
fàngqì bỏ cuộc, từ bỏ
  1. 放松
fàngsōng thả lỏng, buông lỏng, lơ là
  1. 政府
zhèngfǔ chính phủ
  1. 故事
gùshì câu chuyện
  1. 整个
zhěnggè toàn bộ, tất cả, cả thay
  1. 新闻
xīnwén tin tức thời sự, việc mới xảy ra
  1. 方式
fāngshì phương thức, cách thức, kiểu
  1. 方法
fāngfǎ phương pháp, cách làm
  1. 早上
zǎoshang buổi sáng
  1. 明天
míngtiān ngày mai, mai đây
  1. 明白
míngbái rõ ràng, công khai, hiểu biết
  1. 星期
xīngqí tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt)
  1. 昨天
zuótiān hôm qua
  1. 昨晚
zuó wǎn tối hôm qua
  1. 是否
shìfǒu phải chăng, hay không
  1. 是的
shì de tựa như, giống như
  1. 时候
shíhou thời gian, lúc, khi
  1. 时间
shíjiān thời gian, khoảng thời gian
  1. 晚上
wǎnshàng buổi tối, ban đêm
  1. 晚安
wǎn’ān ngủ ngon
  1. 曾经
céngjīng trải qua, đã trải
  1. 最后
zuì hòu cuối cùng, sau cùng
  1. 最近
zuìjìn dạo này, gần đây
  1. 有些
yǒuxiē có một số, một ít,vài phần
  1. 有人
yǒurén có người, có ai…
  1. 有趣
yǒuqù có hứng
  1. 有关
yǒuguān liên quan, hữu quan
  1. 有点
yǒudiǎn có chút
  1. 朋友
péngyǒu bạn bè, bằng hữu
  1. 未来
wèilái mai sau, sau này, tương lai
  1. 本来
běnlái ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ
  1. 东西
dōngxi đông tây, đồ vật
  1. 根本
gēnběn căn bản, chủ yếu, trước giờ
  1. 案子
ànzi bàn, bàn dài, vụ án, án kiện
  1. 极了
jíle rất, cực
  1. 样子
yàngzi hình dáng, dáng vẻ
  1. 机会
jīhuì cơ hội, dịp, thời cơ
  1. 检查
jiǎnchá kiểm tra
  1. 欢迎
huānyíng hoan nghênh, chào mừng
  1. 正在
zhèngzài đang
  1. 正常
zhèngcháng thường thường.
  1. 武器
wǔqì vũ khí
  1. 死亡
sǐwáng chết, tử vong
  1. 母亲
mǔqīn mẹ, mẫu thân
  1. 每个
měi gè mỗi cái
  1. 每天
měitiān mỗi ngày
  1. 比赛
bǐsài thi đấu, đấu
  1. 比较
bǐjiào tương đối
  1. 永远
yǒngyuǎn vĩnh viễn, mãi mãi
  1. 决定
juédìng quyết định
  1. 没有
méiyǒu không có, không bằng, chưa
  1. 治疗
zhìliáo trị liệu, chữa trị
  1. 法官
fǎguān quan tòa , tòa án
  1. 注意
zhùyì chú ý
  1. 消息
xiāoxi tin tức, thông tin
  1. 混蛋
húndàn thằng khốn, khốn nạn
  1. 清楚
qīngchu rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ
  1. 准备
zhǔnbèi chuẩn bị, dự định
  1. 漂亮
piàoliang đẹp, xinh xắn
  1. 为了
wèile để, vì (biểu thị mục đích)
  1. 无法
wúfǎ không còn cách nào
  1. 然后
ránhòu sau đó, tiếp đó
  1. 照片
zhàopiàn bức ảnh, bức hình
  1. 照顾
zhàogù chăm sóc
  1. 父母
fùmǔ cha mẹ
  1. 父亲
fùqīn phụ thân, bố, cha, ba
  1. 爸爸
bàba bố, cha, ông già
  1. 特别
tèbié đặc biệt
  1. 犯罪
fànzuì phạm tội , phạm lỗi
  1. 玩笑
wánxiào đùa
  1. 现在
xiànzài bây giờ
  1. 现场
xiànchǎng hiện trường
  1. 理由
lǐyóu lý do
  1. 理解
lǐjiě hiểu biết
  1. 甚至
shènzhì thậm chí
  1. 生命
shēngmìng sinh mệnh, mạng sống
  1. 生意
shēngyì buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở
  1. 生日
shēngrì sinh nhật , ngày sinh
  1. 生气
shēngqì tức giận, giận dỗi
  1. 生活
shēnghuó đời sống, cuộc sống, sinh hoạt
  1. 男人
nánrén đàn ông, nam nhân
  1. 男孩
nánhái con trai
  1. 留下
liú xià lưu lại
  1. 当时
dāngshí lúc đó, khi đó, lập tức, ngay
  1. 当然
dāngrán đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
  1. 病人
bìngrén người bệnh
  1. 痛苦
tòngkǔ đau khổ, thống khổ
  1. 疯狂
fēngkuáng điên rồ
  1. 发现
fāxiàn phát hiện, tìm ra, phát giác
  1. 发生
fāshēng sinh ra, xảy ra, sản sinh
  1. 发誓
fāshì thề, lời thề, xin thề
  1. 白痴
báichī ngớ ngẩn, thằng ngốc
  1. 的确
díquè đích thực
  1. 监狱
jiānyù nhà tù, nhà giam, nhà lao
  1. 目标
mùbiāo mục tiêu
  1. 直到
zhídào mãi đến, cho đến, tận đến
  1. 直接
zhíjiē trực tiếp
  1. 相信
xiāngxìn tin tưởng, tin
  1. 看来
kàn lái xem ra
  1. 看到
kàn dào nhìn thấy
  1. 看看
kàn kàn xem xét, xem
  1. 看见
kànjiàn thấy, trông thấy, nhìn thấy
  1. 真是
zhēnshi rõ là, thật là (không hài lòng)
  1. 真正
zhēnzhèng chân chính
  1. 真的
zhēn de thật mà
  1. 眼睛
yǎnjīng đôi mắt
  1. 睡觉
shuìjiào ngủ
  1. 知道
zhīdào biết, hiểu, rõ
  1. 确定
quèdìng xác định, khẳng định
  1. 确实
quèshí xác thực, chính xác
  1. 礼物
lǐwù món quà, quà
  1. 秘密
mìmì bí mật
  1. 突然
túrán đột nhiên
  1. 第一
dì yī thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất
  1. 第二
dì èr thứ hai (chỉ số thứ tự)
  1. 等等
děng děng vân…vân, chờ một chút
  1. 节目
jiémù tiết mục, chương trình
  1. 简单
jiǎndān đơn giản
  1. 简直
jiǎnzhí quả là, tưởng chừng, dứt khoát
  1. 精神
jīngshén tinh thần
  1. 糟糕
zāogāo hỏng bét, gay go
  1. 系统
xìtǒng hệ thống
  1. 约会
yuēhuì hẹn hò, hẹn gặp
  1. 纽约
niǔyuē New York (Mỹ)
  1. 终于
zhōngwū cuối cùng
  1. 组织
zǔzhī tổ chức
  1. 结婚
jiéhūn kết hôn
  1. 结束
jiéshù kết thúc, chấm dứt
  1. 结果
jiéguǒ kết quả
  1. 绝对
juéduì tuyệt đối
  1. 经历
jīnglì từng trải, trải qua, những việc trải qua
  1. 紧张
jǐnzhāng lo lắng, hồi hộp
  1. 总是
zǒng shì luôn luôn , lúc nào cũng
  1. 总统
zǒngtǒng tổng thống
  1. 继续
jìxù tiếp tục
  1. 美元
měiyuán đô la mỹ
  1. 美国
měiguó nước Mỹ
  1. 老兄
lǎoxiōng anh bạn, ông anh
  1. 老师
lǎoshī giáo viên
  1. 考虑
kǎolǜ suy nghĩ, suy xét, cân nhắc
  1. 而且
érqiě mà còn, với lại
  1. 而已
éryǐ mà thôi
  1. 联系
liánxì liên hệ
  1. 聪明
cōngmíng thông minh
  1. 声音
shēngyīn âm thanh, tiếng động
  1. 听到
tīngdào nghe được
  1. 听说
tīng shuō nghe nói
  1. 肯定
kěndìng khẳng định, quả quyết, chắc chắn
  1. 能力
nénglì năng lực, khả năng
  1. 能够
nénggòu đủ
  1. 自己
zìjǐ tự mình, mình
  1. 自由
zìyóu tự do
  1. 至少
zhìshǎo chí ít, ít nhất
  1. 兴趣
xìngqù hứng thú, thích thú
  1. 处理
chǔlǐ xử lí, giải quyết
  1. 行动
xíngdòng hành động
  1. 行为
xíngwéi hành vi
  1. 衣服
yīfú quần áo, trang phục
  1. 表演
biǎoyǎn biểu diễn
  1. 表现
biǎoxiàn thể hiện, tỏ ra
  1. 里面
lǐmiàn bên trong, trong
  1. 要求
yāoqiú yêu cầu
  1. 见到
jiàn dào nhìn thấy, gặp mặt
  1. 亲爱
qīn’ài thân ái, thân thiết, thương yêu
  1. 觉得
juéde cảm thấy, thấy rằng
  1. 解决
jiějué giải quyết
  1. 解释
jiěshì giải thích
  1. 计划
jìhuá kế hoạch, lập kế hoạch
  1. 讨厌
tǎoyàn đáng ghét, ghét
  1. 记住
jì zhù ghi nhớ
  1. 记得
jìde nhớ, nhớ lại, còn nhớ
  1. 记录
jìlù ghi lại , ghi chép
  1. 试试
shì shì thử
  1. 该死
gāisǐ đáng chết, chết tiệt
  1. 认为
rènwéi cho rằng, cho là
  1. 认识
rènshi nhận biết, biết, nhận thức
  1. 说话
shuōhuà nói chuyện, trò chuyện, lời nói
  1. 调查
diàochá điều tra
  1. 谈谈
tán tán bàn về, thảo luận
  1. 谋杀
móushā mưu sát
  1. 谢谢
xièxiè cám ơn
  1. 证据
zhèngjù chứng cứ, bằng chứng
  1. 证明
zhèngmíng chứng minh
  1. 警察
jǐngchá cảnh sát
  1. 变成
biànchéng biến thành, trở thành
  1. 负责
fùzé phụ trách
  1. 起来
qǐlái đứng dậy, nổi dậy, vùng lên
  1. 跳舞
tiàowǔ nhảy múa
  1. 身上
shēnshang trên cơ thể, trên người
  1. 身边
shēnbiān bên cạnh, bên mình
  1. 身体
shēntǐ thân thể, cơ thể
  1. 办法
bànfǎ cách, biện pháp
  1. 这些
zhèxiē những…này
  1. 这个
zhè ge cái này, việc này
  1. 这儿
zhèr ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
  1. 这样
zhèyàng như vậy, thế này
  1. 这次
zhècì lần này
  1. 这种
zhè zhǒng kiểu này, loại này
  1. 这里
zhèlǐ ở đây
  1. 这边
zhè biān bên này
  1. 这么
zhème như thế, như vậy, thế này
  1. 通过
tōngguò thông qua
  1. 进来
jìnlái gần đây, vừa qua
  1. 进入
jìnrù tiến vào, bước vào, đi vào
  1. 进去
jìnqù vào (từ ngoài vào trong)
  1. 进行
jìnxíng tiến hành
  1. 遇到
yù dào gặp phải, bắt gặp
  1. 游戏
yóuxì trò chơi
  1. 过来
guòlái đủ, quá, đến, qua đây
  1. 过去
guòqù đã qua, đi qua
  1. 道歉
dàoqiàn nhận lỗi, chịu lỗi
  1. 选手
xuǎnshǒu tuyển thủ, thí sinh
  1. 选择
xuǎnzé lựa chọn, tuyển chọn
  1. 还是
háishì vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc
  1. 还有
hái yǒu vẫn còn
  1. 还要
hái yào còn muốn, vẫn muốn
  1. 那些
nàxiē những…ấy, những…đó, những…kia
  1. 那个
nàgè cái đó, việc ấy, ấy…
  1. 那儿
nàr chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
  1. 那天
nèitiān hôm đó
  1. 那时
nà shí lúc đó, khi đó
  1. 那样
nàyàng như vậy, như thế
  1. 那种
 nà zhǒng loại đó
  1. 那里
nàlǐ chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
  1. 那边
nà biān bên kia, bên ấy
  1. 那么
nàme như thế
  1. 部分
bùfèn bộ phận
  1. 医生
yīshēng bác sĩ, thầy thuốc
  1. 医院
yīyuàn bệnh viện
  1. 重新
chóngxīn lại lần nữa, làm lại từ đầu
  1. 重要
zhòngyào trọng yếu, quan trọng
  1. 错误
cuòwù sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc
  1. 钥匙
yàoshi chìa khóa
  1. 长官
zhǎngguān quan trên, quan lớn
  1. 开始
kāishǐ bắt đầu, lúc đầu
  1. 开心
kāixīn vui vẻ
  1. 开枪
kāi qiāng mở súng
  1. 关系
guānxì quan hệ, liên quan đến
  1. 关心
guānxīn quan tâm
  1. 关于
guānyú về…
  1. 阻止
zǔzhǐ ngăn trở, ngăn cản
  1. 除了
chúle ngoài ra, trừ ra
  1. 除非
chúfēi trừ khi,ngoài ra
  1. 随便
suíbiàn tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ
  1. 虽然
suīrán mặc dù
  1. 离开
líkāi rời khỏi, tách khỏi, ly khai
  1. 难道
nándào thảo nào, lẽ nào
  1. 电影
diànyǐng điện ảnh, phim
  1. 电视
diànshì ti vi, vô tuyến
  1. 电话
diànhuà máy điện thoại, điện thoại
  1. 需要
xūyào cần, yêu cầu
  1. 非常
fēicháng bất thường, rất, vô cùng
  1. 音乐
yīnyuè âm nhạc
  1. 头发
tóufà tóc
  1. 愿意
yuànyì vui lòng, bằng lòng, hy vọng
  1. 显然
xiǎnrán hiển nhiên
  1. 飞机
fēijī máy bay, phi cơ
  1. 首先
shǒuxiān đầu tiên
  1. 马上
mǎshàng lập tức, tức khắc
  1. 高兴
gāoxìng vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích
  1.  
   
  1. 麻烦
máfan phiền phức, rắc rối
 #hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com
 Từ khóa: trước đây, sau này, cùng, luôn luôn, tất nhiên, bao nhiêu, yên tĩnh, bố, 一下 一些 一个 一切 一定 一样 一直 一起 一点 丈夫 上帝 上面 下来 下去 下面 不再 不同 不好 不用 不管 不能 不行, một tý, thử xem, bỗng chốc một ít, một số, hơi, một chút một cái, một tất cả, hết thảy, toàn bộ chính xác, cần phải, nhất định giống nhau, cũng thế thẳng, liên tục cùng nơi, tổng cộng một chút, một ít, chút xíu, chút ít chồng thượng đế, chúa trời bên trên, phía trên xuống, lại, tiếp xuống, đi xuống, tiếp nữa phía dưới, bên dưới không lặp lại, không có lần thứ hai không giống, không cùng không tốt không cần cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc không thể, không được không được đừng, không được, chớ cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều đúng, đúng vậy, không tệ thế giới, vũ trụ, trái đất đồng thời, hơn nữa, vả lại chủ kiến, chủ định trước, trước khi thời gian sau, sau khi giữa có lẽ, e rằng, biết đâu hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm sự việc sự thực sự việc, sự tình mọi người, người ta loài người, nhân loại cái gì, hả ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt tối nay để ý, để bụng, lưu tâm bọn họ đại biểu, đại diện trước đây, trước kia, ngày trước và, cùng sau đó, về sau, sau này tin tưởng, cho rằng bất luận cái gì nhiệm vụ nghỉ ngơi, nghỉ người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn nhưng, mà hành vi, làm được, với tư cách bọn họ đến từ mà nói duy trì, gìn giữ bảo đảm bảo hộ, bảo vệ tín nhiệm tin tức, thông tin cá nhân zuò dào cái thứ, thằng cha, cái con tổn thương, làm hại huynh đệ, anh em hung thủ thầy, tiên sinh, chồng con trai, người con toàn bộ công ty, hãng trong đó cái khác, khác kì thực, thực ra tạm biệt, chào tạm biệt vắng vẻ, bình tĩnh đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra ra, ra ngoài xuất hện, hiện ra phút người khác, người ta cái khác đến cùng, rốt cuộc, tóm lại khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu vừa, mới vừa nãy gia nhập cố lên nỗ lực, cố gắng tiến sĩ nguy hiểm cho dù, dù cho nguyên nhân tha thứ, bỏ qua tham gia, tham dự ngoài ra chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng chỉ có chỉ cần, miễn là có thể đáng yêu đáng thương nhưng, thế nhưng, thật là có thể, khả năng, chắc là các vị đồng ý, đồng tình tên người, sự vật bằng không, nếu không nói với, tố cáo, tố giác cà phê chúng ta anh trai chỗ nào, đâu đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải duy nhất vấn đề, câu hỏi thích, vui mừng trở về, quay về về đến trở về, đi về về nhà trả lời, giải đáp bởi vì, bởi rằng quốc gia, đất nước địa phương, bản xứ, vùng, miền kiên trì báo cáo, bản báo cáo, phát biểu phía ngoài, bên ngoài bao lâu nhiều ít, mấy đại học cả nhà, mọi người khoảng, chừng bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà phu nhân mất, chết kì lạ, kì quái phụ nữ, đàn bà người trưởng thành con gái nữ sĩ, , phu nhân ngoại giao cô gái họ, bọn họ hình như, na ná, giống như vui sướng, tốt đẹp làm sao, như thế nào, ra sao nếu như thế, như vậy vợ cô nương hôn lễ mẹ, , u, bầm, bà già tồn tại trẻ con, con cái trường học bọn họ, chúng nó an toàn sắp xếp, bố trí, trình bày đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn hoàn thành hoàn mỹ sợ hãi, sợ sệt gia đình trong nhà dễ dàng, dễ chân thực, quả thực, thực ra bảo bối, cục cưng, của báu về, đối với tiểu thư, cô người trẻ tuổi, con trai, thằng trẻ em cẩn thận tiếng đồng hồ, giờ nhất định, đúng, dù cho mông, đít thi thể, xác chết công việc, công tác đã, rồi mong muốn, hy vọng, ước ao đem lại giúp đỡ, viện trợ giúp đỡ tuổi trẻ, thanh niên vận may, dịp may làm gì kiến nghị, đề xuất, sáng kiến em trai rất nhiều rất nhanh luật sư phía sau, đằng sau đạt được, nhận được chưa hề, từ trước tới nay chưa bao giờ, không bao giờ cần thiết, thiết yếu nhất định phải, nhất thiết phải quên vui vẻ thế nào, ra sao thế nào, sao, như thế tình hình, tình huống tưởng tượng nghĩ đến nghĩ cách nghĩ, ý nghĩ ý, ý nghĩa ý nghĩa cảm thấy, thấy cảm giác, cảm thấy, cho rằng cảm tạ, cảm ơn nên, cần phải thành công trở thành, biến thành chúng tôi có lẽ, hoặc, hoặc là có thể, có lẽ, hay là nhà, cái nhà phòng, gian phòng cho nên, sở dĩ, nguyên cớ sở hữu, tất cả, toàn bộ Điện thoại di động phẫu thuật dự định, dự kiến mở ra tìm thấy thừa nhận bắt được, túm được bỏ phiếu không phải, ân hận, có lỗi xin nhờ, kính nhờ tiếp nhận, tiếp thu, nhận khống chế nói dối, bịa đặt có lo lắng, không yên tâm, lo âu ủng hộ nhận được thay đổi, sửa đổi bỏ cuộc, từ bỏ thả lỏng, buông lỏng, lơ là chính phủ câu chuyện toàn bộ, cả thay tin tức thời sự, việc mới xảy ra phương thức, cách thức, kiểu phương pháp, cách làm buổi sáng ngày mai, mai đây rõ ràng, công khai, hiểu biết tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật gọi tắt hôm qua tối hôm qua phải chăng, hay không tựa như, giống như thời gian, lúc, khi thời gian, khoảng thời gian buổi tối, ban đêm ngủ ngon trải qua, đã trải cuối cùng, sau cùng dạo này, gần đây có một số, vài phần có người, có ai có hứng liên quan, hữu quan có chút bạn bè, bằng hữu mai sau, tương lai ban đầu, lẽ ra, đáng lẽ đông tây, đồ vật căn bản, chủ yếu, trước giờ bàn, bàn dài, vụ án, án kiện rất, cực hình dáng, dáng vẻ cơ hội, dịp, thời cơ kiểm tra hoan nghênh, chào mừng đang thường thường vũ khí chết, tử vong mẹ, mẫu thân mỗi cái mỗi ngày thi đấu, đấu tương đối vĩnh viễn, mãi mãi quyết định không có, không bằng, chưa trị liệu, chữa trị quan tòa, tòa án chú ý tin tức, thông tin thằng khốn, khốn nạn rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ chuẩn bị, dự định đẹp, xinh xắn để, vì biểu thị mục đích không còn cách nào sau đó, tiếp đó bức ảnh, bức hình chăm sóc cha mẹ phụ thân, cha, ba bố, ông già đặc biệt phạm tội, phạm lỗi đùa bây giờ hiện trường lý do hiểu biết thậm chí sinh mệ, mạng sống buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở sinh nhật, ngày sinh tức giận, giận dỗi đời sống, cuộc sống, sinh hoạt đàn ông, nam nhân con trai lưu lại lúc đó, khi đó, lập tức, ngay đương nhiên, dĩ nhiên người bệnh đau khổ, thống khổ điên rồ phát hiện, tìm ra, phát giác sinh ra, xảy ra, sản sinh thề, lời thề, xin thề ngớ ngẩn, thằng ngốc đích thực nhà tù, nhà giam, nhà lao mục tiêu mãi đến, cho đến, tận đến trực tiếp tin tưởng, tin xem ra nhìn thấy xem xét, xem thấy, trông thấy, nhìn thấy rõ là, thật là không hài lòng chân chính thật mà đôi mắt ngủ biết, hiểu, rõ xác định, khẳng định xác thực, chính xác món quà, quà bí mật đột nhiên thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất thứ hai chỉ số thứ tự vân vân, chờ một chút tiết mục, chương trình đơn giản quả là, tưởng chừng, dứt khoát tinh thần hỏng bét, gay go hệ thống hẹn hò, hẹn gặp New York Mỹ cuối cùng tổ chức kết hôn kết thúc, chấm dứt kết quả tuyệt đối từng trải, trải qua, những việc trải qua lo lắng, hồi hộp luôn luôn, lúc nào cũng tổng thống tiếp tục đô la mỹ nước Mỹ anh bạn, ông anh giáo viên suy nghĩ, suy xét, cân nhắc mà còn, với lại mà thôi liên hệ thông minh âm thanh, tiếng động nghe được nghe nói khẳng định, quả quyết, chắc chắn năng lực, khả năng đủ tự mình, mình tự do chí ít, ít nhất hứng thú, thích thú xử lí, giải quyết hành động hành vi quần áo, trang phục biểu diễn thể hiện, tỏ ra bên trong, trong yêu cầu nhìn thấy, gặp mặt thân ái, thân thiết, thương yêu cảm thấy, thấy rằng giải quyết giải thích kế hoạch, lập kế hoạch đáng ghét, ghét ghi nhớ nhớ, nhớ lại, còn nhớ ghi lại, ghi chép thử đáng chết, chết tiệt cho rằng, cho là nhận biết, biết, nhận thức nói chuyện, trò chuyện, lời nói điều tra bàn về, thảo luận mưu sát cám ơn chứng cứ, bằng chứng chứng minh cảnh sát biến thành, trở thành phụ trách đứng dậy, nổi dậy, vùng lên nhảy múa trên cơ thể, trên người bên cạnh, bên mình thân thể, cơ thể cách, biện pháp những này cái này, việc này ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ như vậy, thế này lần này kiểu này, loại này ở đây bên này như thế, như vậy, thế này thông qua gần đây, vừa qua tiến vào, bước vào, đi vào vào từ ngoài vào trong tiến hành gặp phải, bắt gặp trò chơi đủ, quá, đến, qua đây đã qua, đi qua nhận lỗi, chịu lỗi tuyển thủ, thí sinh lựa chọn, tuyển chọn vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc vẫn còn còn muốn, vẫn muốn những ấy, những đó, những kia cái đó, việc ấy, ấy chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ hôm đó lúc đó, khi đó như vậy, như thế loại đó chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy bên kia, bên ấy như thế bộ phận bác sĩ, thầy thuốc bệnh viện lại lần nữa, làm lại từ đầu trọng yếu, quan trọng sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc chìa khóa quan trên, quan lớn bắt đầu, lúc đầu vui vẻ mở súng quan hệ, liên quan đến quan tâm về ngăn trở, ngăn cản ngoài ra, trừ ra trừ khi, ngoài ra tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ mặc dù rời khỏi, tách khỏi, ly khai thảo nào, lẽ nào điện ảnh, phim ti vi, vô tuyến máy điện thoại, điện thoại cần, yêu cầu bất thường, rất, vô cùng âm nhạc tóc vui lòng, bằng lòng, hy vọng hiển nhiên máy bay, phi cơ đầu tiên lập tức, tức khắc vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích phiền phức, rắc rối

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập6
  • Hôm nay150
  • Tháng hiện tại24,634
  • Tổng lượt truy cập1,863,785
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây