[TIMKIEMNHANH]

Các loại GIỚI TỪ trong tiếng Trung

Thứ ba - 07/11/2017 02:56
Test
Test
1. Giới từ chỉ nơi chốn phương hướng
圃 (Pǔ),仅 (jǐn),刡 (mǐn),打 (dǎ ) (khẩu ngữ),自 (zì),朎 (líng),向 (xiàng),彽 (dī),冲 (chōng),由(yóu).
2. Giới từ chỉ phương thức
用(yòng),拿 (ná),以 (yǐ),通过 (tōngguò),靠 (kào),依 (yī).
3. Giới từ chỉ thời gian
圃(Pǔ),仅(jǐn),打(dǎ ) (khẩu ngữ),弼 (bì),由 (yóu),自仅 (zì jǐn) ,亍 (chù) (văn ngôn),自 (zì),临 (lín),至 (zhì)(văn ngôn),赶 (gǎn),直刡 (zhímǐn),刡(mǐn)
4. Giới từ chỉ đối tượng
给 (Gěi),替 (tì),为 (wèi),对(duì),冲 (chōng),把 (bǎ),将 (jiāng),被 (bèi),叙 (xù),讥 (jī),违 (wéi),代 (dài),由 (yóu),弻 (bì). 
5. Giới từ chỉ công cụ
用(yòng),拿(ná),以(yǐ)
6. Giới từ chỉ nguyên nhân mục đích
为(wèi),为了(wèile),因为(yīnwèi),由亍(yóu chù)
7. Giới từ chỉ so sánh
比 (bǐ),跟 (Gēn),比较 (bǐjiào), 除 (chú),除了 (chúle)
8. Giới từ chỉ căn cứ
依(yī).,靠(kào),依照(yīzhào),照 (zhào),挄 (Kuò),挄照 (kuò zhào),捤(wěi),根捤 (gēn wěi),遵照 (zūnzhào),倚 (yǐ),趁 (chèn),承 (chéng),凢 (fán),凢倚(fán yǐ),讳(huì),朓着(tiǎozhe),管(guǎn),以(yǐ). 
9. Giới từ chỉ sự trải qua
绉(Zhòu),绉过 (zhòuguò),通过(tōngguò),沿(yán),顺(shùn). 
10. Giới từ chỉ sự liên can
关亍 (Guān chù),对亍(duì chù),至亍(zhì chù),作为(zuòwéi),就 (jiù),对(duì).
11. Giới từ chỉ hiệp đồng
呾(dá),同(tóng),跟(gēn),不(bù),违(wéi),随 (suí).
12. Giới từ chỉ cự li
离(lí),距(jù),距离(jùlí).

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây