[TIMKIEMNHANH]

Các từ ngữ tiếng Trung dùng trong ngoại giao.

Thứ bảy - 26/10/2019 18:23
Ngành ngoại giao đối với chúng ta nói riêng và với mỗi quốc gia đều rất quan trọng. Dưới đây Trác Việt giúp bạn nạp một vài từ ngữ tiếng Trung thường dùng trong ngoại giao nhé!
Các từ ngữ tiếng Trung dùng trong ngoại giao.

Các từ ngữ tiếng Trung dùng trong ngoại giao.

 
越南共产党中央委员会 Yuè nán gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam
政治局 Zhèng zhì jú Bộ Chính trị
书记处 Shū jì chù Ban bí thư
总书记 Zǒng shū jì Tổng bí thư
国会 Guó huì Quốc Hội
祖国阵线 Zǔ guó zhèn xiàn Mặt trận Tổ quốc
政府 Zhèng fǔ Chính phủ
越南胡志明共产主义青年团 Yuè nán hú zhì míng gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Việt Nam

越南胡志明共产主义青年团中央委员(简称:越南胡志明共青团中央) Yuè nán hú zhì míng gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán zhōng yāng wěi yuán (jiǎn chēng: Yuè nán hú zhì míng gòng qīng tuán zhōng yāng)

 
Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Việt Nam
第一书记 Dì yī shū jì

 
Bí thư thứ nhất
书记处书记 Shū jì chù shū jì Bí thư Ban bí thư (Thư ký ban bí thư)
中央书记处书记 Zhōng yāng shū jì chù shū jì Bí Thư BCH Trung Ương Đảng (Thành viên trong Ban bí thư)
常务书记 Cháng wù shū jì Bí thư thường trực
外交部 Wài jiāo bù Bộ Ngoại giao
国防部 Guó fáng bù Bộ Quốc phòng
公安部 Gōng ān bù Bộ Công An
计划投资部 Jì huà tóu zī bù Bộ Kế hoạch đầu tư
财政部 Cái zhèng bù Bộ Tài chính
贸易部 Mào yì bù Bộ Thương mại
文化通信部 Wén huà tōng xìn bù Bộ Văn hoá thông tin
教育培训部 Jiào yù péi xùn bù Bộ Giáo dục và đào tạo
农业与农村发展部 Nóng yè yǔ nóng cūn fā zhǎn bù Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
交通运输部 Jiāo tōng yùn shū bù Bộ Giao thông vận tải
建设部 Jiàn shè bù Bộ Xây dựng
工业部 Gōng yè bù Bộ Công nghiệp
水产部 Shuǐ chǎn bù Bộ Thuỷ sản
科学技术部 Kē xué jì shù bù Bộ Khoa học công nghệ
资源环境部 Zī yuán huán jìng bù Bộ Tài nguyên môi trường
越南邮政通讯部 Yuè nán yóu zhèng tōng xùn bù Bộ Bưu chính viễn thong
越南劳动荣军与社会事务部 Yuè nán láo dòng róng jūn yǔ shè huì shì wù bù Bộ Lao động thương binh xã hội Việt Nam
越南国家银行 Yuè nán guó jiā yín háng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
国家投资项目审定委员会 Guó jiā tóu zī xiàng mù shěn dìng wěi yuán huì Uỷ ban Nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài (SCCI)
越南旅游总局 Yuè nán lǚ yóu zǒng jú Tổng cục Du lịch Việt Nam
越南标准质量局 Yuè nán biāo zhǔn zhì liàng jú Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam
越南统计总局 Yuè nán tǒng jì zǒng jú Tổng cục Thống kê Việt Nam
 
 Xem thêm: tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Hãy tới với Trác Việt không chỉ dạy bạn tiếng Trung các khóa từ cơ bản đến cao cấp, bên cạnh đó bạn còn được giao lưu văn hóa Trung - Việt! Bạn ngần ngại gì mà chưa gọi ngay tới Trác Việt vậy?

Tư vấn miễn phí:
090 3496 722

Hoặc liên hệ hotline: 0225 3804 680

#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt cơ sở 1 – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE:090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488để được tư vấn.

�Hán ngữ Trác Việt cơ sở 2 – tầng 4 HD Tower số 22 Phố Mới, Thủy Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng
�HOTLINE: 0936027645 để được tư vấn.

�Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập11
  • Máy chủ tìm kiếm4
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay731
  • Tháng hiện tại16,132
  • Tổng lượt truy cập2,390,148
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây