[TIMKIEMNHANH]

CÂU LIÊN ĐỘNG TRONG TIẾNG TRUNG

Thứ bảy - 11/11/2017 02:48
CÂU LIÊN ĐỘNG TRONG TIẾNG TRUNG
1. Thế nào là câu liên động?
  • Câu liên động là câu mà vị ngữ của nó do hai động từ cấu thành. Hai động từ trong câu liên động cùng có chung một chủ ngữ, thứ tự của hai động từ này là cố định không thể thay đổi.
  • Cấu trúc:
[Chủ ngữ] + [Động từ 1] + [Tân ngữ] + [Động từ 2]
2. Các dạng của câu liên động
  • Câu liên động được chia thành các dạng dựa vào quan hệ ý nghĩa giữa hai động từ:
a. Biểu thị 2 hành động, tình huống xảy ra liên tục hoặc trước sau nhau. Khi hành động sau diễn ra, hành động trước đã kết thúc. Trong dạng này, phía sau động từ thứ nhất thường có bổ ngữ kết quả đi kèm.
b. Động từ phía trước biểu thị hành động, động từ phía sau biểu thị mục đích của hành động .
Ví dụ:
 明天她去旅北京游。
Míngtiān tā qù Běijīng lǚyóu
Ngày mai cô ấy đi Bắc Kinh du lịch
c. Động từ phía trước biểu thị phương thức thực hiện hành động động từ sau đề cập.
Ví dụ:
桃源用左手写字。
Táoyuán yòng zuǒshǒu xiězi
Đào Nguyên dùng tay trái viết chữ.
d. Động từ phía trước thể hiện ý khẳng định, động từ phía sau thể hiện ý phủ định. Nhưng ý nghĩa của 2 động từ là giống nhau, từ hai mặt đối lập làm rõ vấn đề.
Ví dụ:
板起脸不笑。
Bǎn qǐ liǎn bù xiào
Nghiêm mặt không cười.
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây