[TIMKIEMNHANH]

ĐỐI CHIẾU THỤC NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT-HOA

Thứ năm - 17/08/2017 14:58
越汉熟语,俗语对照
ĐỐI CHIẾU THỤC NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT-HOA
ĐỐI CHIẾU THỤC NGỮ, TỤC NGỮ VIỆT-HOA
1. “Ăn cây táo rào cây sung” hoặc “ăn cây táo rào cây bồ quân”
Ý là chịu ơn người này, nơi này, nhưng lại đi vun đắp phục dịch cho người khác, nơi khác.
“明保曹操,暗保刘备”
Míng bǎo cáocāo, àn bǎo liúbèi
2. “Ban đêm ngồi lê, tối về vẽ tội”
Ban ngày không chịu khẩn trương làm việc, đến tối mới làm vội làm vàng.
“白天游门走四方,黑夜点灯补裤裆。”
Báitiān yóu mén zǒu sìfāng, hēiyè diǎndēng bǔ kùdāng
3. “Cưỡi cổ đè đầu” hoặc “đè đầu cưỡi cổ”
Chèn ép, đè nén áp bức những người hèn yếu.
“踩着人的脑袋上方” 
Cǎizhe rén de nǎodai shàngfāng
或 “踩着你脖上马” 
Cǎizhe nǐ bó shàngmǎ
4. “Chết (mà) nết không chừa”
Ngoan cố, đã bị trừng phạt nặng nề mà vẫn không thay đổi tính nết hoặc bản chất xấu xa.
“带着花岗岩的脑袋进棺材。”
 Dàizhe huāgāngyán de nǎodai jìn guāncai
5. “Bụng cóc ngỡ bụng bò”
Khả năng có giới hạn lại ngỡ mình ghê gớm, tài ba.
“哈巴狗带咕冬铃,充大牲口。”
Hǎbāgǒu dài gū dōng líng, chōng dà shēngkǒu
“自己使条虫,妄想做条龙。”
Zìjǐ shǐ tiáo chóng, wàngxiǎng zuò tiáo long
6. “Cố đấm ăn xôi” hoặc “chịu đấm ăn xôi” 
Cam chịu nhục để cố theo đuổi cho kỳ được một lọi lộc nào đó. 
“丢脸不丢脸,混个肚子圆” 
Diūliǎn bù diūliǎn, hùn gè dùzi yuán
“脸皮厚吃个够”
Liǎnpí hòu chī gè gòu
7. “Bỏ đâu quên đấy”  
Rất hay quên 
“ 记性不大忘性不小” 
Jìxìng bù dà wàng xing bù xiǎo 
或“记性不强忘性强” 
Jìxìng bù qiáng wàng xing qiáng
8. “Đi guốc trong bụng” 
Biết hết, hiểu rõ mọi ý đồ, ý định của người khác. 
“一掘尾巴就知道拉几个屎蛋子”
Yī jué wěibā jiù zhīdào lā jǐ gè shǐ dànzi

 

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay706
  • Tháng hiện tại12,704
  • Tổng lượt truy cập388,120
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây