[TIMKIEMNHANH]

Học 214 bộ thủ trong tiếng Trung bằng thơ

Thứ tư - 02/10/2019 13:20
Học 214 bộ thủ trong tiếng Trung bằng thơ

Học 214 bộ thủ trong tiếng Trung bằng thơ

Những chữ viết Hoa là âm Hán việt, những chữ viết thường là nghĩa.

10 câu đầu gồm 32 bộ:

1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng

2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời

3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1)

4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan (2)

5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non (3)

6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng

7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang

8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm

9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung

10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già

11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa (1)

12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay (2)

13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay

14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu (3)

15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu (4)

16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng

17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng (5)

18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng (6), TRÚC竹 – tre

19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe

20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.

Câu 21-30 gồm 31 bộ :

21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng

22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)

23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào

24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn

25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)

26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rùa

27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa

28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng

29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang

30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười

Câu 31- 40 gồm 24 bộ :

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người (1)

32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2)

33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3)

34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶) (4)

35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳) (5)

36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều (6)

37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo

38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về (7)

39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè (8)

40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

Câu 41- 50 gồm 30 bộ :

41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1)

42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2)

43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3)

44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi (4)

45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi (5)

46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba (6)

47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da (7)

48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô (8)

49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to (9)

50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây (10)

Câu 51- 60 gồm 22 bộ :

51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây,

52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.

53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu,

54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.

55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo,

56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.

57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong,

58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.

59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,

60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.

Câu 61 – 70 gồm 19 bộ :

61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ,

62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.

63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn,

64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.

65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng,

66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.

67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài,

68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu.

69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau,

70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

Câu 71- 81 gồm 25 bộ :

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh,

72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.

73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),

74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.

75. THỊ (氏) là họ của con người,

76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.

77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)

78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.

79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,

80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.

81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) một thôi

#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com

 Từ khóa: Hán Ngữ Trác Việt, tài liệu học tiếng Trung, Học 214 bộ thủ trong tiếng Trung bằng thơ, 1 MỘC 木 cây, THỦY 水 nước, KIM 金 vàng 2 HỎA 火 lửa, THỔ 土 đất, NGUYỆT 月 trăng, NHẬT 日 trời 3 XUYÊN 川 sông, SƠN 山 núi, PHỤ 阜 đồi 1 4 TỬ 子 con, PHỤ 父 bố, NHÂN 人 người, SỸ 士 quan 2 5 MIÊN 宀 mái nhà, HÁN 厂 sườn non 3 6 NGHIỄM 广 hiên, HỘ 戶 cửa, cổng MÔN 門, LÝ 里 làng 7 CỐC 谷 thung lũng, HUYỆT 穴 cái hang 8 TỊCH 夕 khuya, THẦN 辰 sớm 4, Dê DƯƠNG 羊, HỔ(虍 hùm 9 NGÕA 瓦 ngói đất, PHẪU 缶 sành nung 10 Ruộng ĐIỀN 田, thôn ẤP 邑 5, què UÔNG 尢, LÃO(老 già 11 DẪN 廴 đi gần, SƯỚC 辶 đi xa 1 12 BAO 勹 ôm, TỶ 比 sánh, CỦNG 廾 là chắp tay 2 13 ĐIỂU 鳥 chim, TRẢO 爪 vuốt, PHI 飛 bay 14 TÚC 足 chân, DIỆN 面 mặt, THỦ 手 tay, HIỆT 頁 đầu 3 15 TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu 4 16 NHA 牙 nanh, KHUYỂN 犬 chó, NGƯU 牛 trâu, GIÁC 角 sừng 17 DỰC 弋 cọc trâu, KỶ 己 dây thừng 5 18 QUA 瓜 dưa, CỬU 韭 hẹ, MA 麻 vừng 6, TRÚC竹 tre 19 HÀNH 行 đi, TẨU 走 chạy, XA 車 xe 20 MAO 毛 lông, NHỤC 肉 thịt, Da 皮 Bì, CỐT 骨 xương Câu 21-30 gồm 31 bộ 21 KHẨU 口 là miệng, Xỉ 齒 là răng 22 Ngọt CAM 甘, mặn LỖ 鹵, dài TRƯỜNG 長, kiêu CAO 高 23 CHÍ 至 là đến, NHẬP 入 là vào 24 BỈ 匕 môi, CỮU 臼 cối, ĐAO 刀 dao, MÃNH 皿 bồn 25 VIẾT 曰 rằng, LẬP 立 đứng, lời NGÔN 言 26 LONG 龍 rồng, NGƯ 魚 cá, QUY 龜 con rùa rùa 27 LỖI 耒 cày ruộng, TRỈ 黹 thêu thùa 28 HUYỀN 玄 đen, YÊU 幺 nhỏ, MỊCH 糸 tơ, HOÀNG 黃 vàng 29 CÂN 斤 rìu, THẠCH 石 đá, THỐN 寸 gang 30 NHỊ 二 hai, BÁT 八 tám, PHƯƠNG 方 vuông, THẬP 十 mười Câu 31 40 gồm 24 bộ 31 NỮ 女 con gái, NHÂN 儿 chân người 1 32 KIẾN 見 nhìn, MỤC 目 mắt, XÍCH 彳 dời chân đi 2 33 Tay cầm que gọi là CHI 支 3 34 Dang chân l, cong thì là Tư 厶 4 35 Tay cầm búa gọi là THÙ 殳 5 36 KHÍ 气 không, PHONG 風 gió, VŨ 雨 mưa, TỀ 齊 đều 6 37 LỘC 鹿 hươu, MÃ 馬 ngựa, THỈ 豕 heo 38 Sống SINH 生, LỰC 力 khoẻ, ĐÃI 隶 theo bắt về 7 39 VÕNG 网 là lưới, CHÂU 舟 thuyền bè 8 40 HẮC 黑 đen, BẠCH 白 trắng, XÍCH 赤 thì đỏ au Câu 41 50 gồm 30 bộ 41 Thực 食 đồ ăn, Đấu 鬥 đánh nhau 1 42 Thỉ 矢 tên, Cung 弓 nỏ, Mâu 矛 mâu, Qua 戈 đòng 2 43 Đãi 歹 xương, Huyết 血 máu, Tâm 心 lòng 3 44 Thân 身 mình, Thi 尸 xác, Đỉnh 鼎 chung, Cách 鬲 nồi 4 45 Khiếm 欠 thiếu thốn, Thần 臣 bầy tôi 5 46 Vô 毋 đừng, Phi 非 chớ, Mãnh 黽 thời ba ba 6 47 Nhữu 禸 chân, Thiệt 舌 lưỡi, Cách 革 da 7 48 Mạch 麥 mỳ, HÒA 禾 lúa, Thử 黍 là cây ngô 8 49 Tiểu 小 là nhỏ, Đại 大 là to 9 50 Tường 爿 giường, Suyễn 舛 dẫm, Phiến 片 tờ, Vi 韋 vây 10 Câu 51 60 gồm 22 bộ 51 TRỈ 夂 bàn chân, TUY 夊 rễ cây, 52 TỰ 自 từ, TỴ 鼻 mũi, NHĨ 耳 tai, THỦ 首 đầu 53 THANH 青 xanh, THẢO 艹 cỏ, SẮC 色 màu, 54 TRĨ 豸 loài hổ báo, KỆ 彑 đầu con heo 55 THỬ 鼠 là chuột, rất sợ mèo, 56 HƯƠNG 香 thơm, MỄ 米 gạo, TRIỆT 屮 rêu, DỤNG 用 dùng 57 ĐẤU 斗 là cái đấu để đong, 58 Chữ CAN 干 lá chắn, chữ CÔNG 工 thợ thuyền 59 THỊ 示 bàn thờ cúng tổ tiên, 60 NGỌC 玉 là đá quý, BỐI 貝 tiền ngày xưa Câu 61 70 gồm 19 bộ 61 ĐẬU 豆 là bát đựng đồ t, 62 SƯỞNG 鬯 chung rượu nghệ, DẬU 酉 vò rượu tăm 63 Y 衣 là áo, CÂN 巾 là khăn, 64 HỰU 又 bàn tay phải, CHỈ 止 chân tạm dừng 65 ẤT 乙 chim én, TRÙNG 虫 côn trùng, 66 CHUY(隹 chim đuôi ngắn, VŨ 羽 lông chim trời 67 QUYNH 冂 vây 3 phía bên ngoài, 68 VI 囗 vây bốn phía, KHẢM 凵 thời hố sâu 69 PHỐC 攴 đánh nhẹ, THÁI 采 hái rau, 70 KỶ 几 bàn, DUẬT 聿 bút, TÂN 辛 dao hành hình Câu 71 81 gồm 25 bộ 71 VĂN 文 là chữ viết, văn minh, 72 .CẤN 艮 là quẻ Cấn, giống hình bát cơm 73 Ma là QUỶ 鬼, tiếng là ÂM 音, 74 CỔ 鼓 là đánh trống, DƯỢC 龠 cầm sáo chơi 75 THỊ 氏 là họ của con người, 76 BỐC 卜 là xem bói, NẠCH 疒 thời ốm đau 77 Bóng là SAM 彡, vạch là HÀO 爻 78 Á 襾 che, MỊCH 冖 phủ, SƠ 疋 ĐẦU 亠 nghĩa nan 79 SỔ 丨 PHẾT 丿 MÓC 亅 CHỦ 丶 nét đơn, 80 HỄ 匸 PHƯƠNG 匚 BĂNG 冫 TIẾT 卩, thì dồn nét đôi 81 VÔ 无 là không, NHẤT 一 một thôi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập15
  • Hôm nay160
  • Tháng hiện tại24,644
  • Tổng lượt truy cập1,863,795
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây