[TIMKIEMNHANH]

Học nói tên các quận, huyện tại Hà Nội bằng tiếng Trung

Thứ hai - 21/11/2016 03:07
Học ngay cách đọc tên các quận huyện tại Hà Nội bằng tiếng Trung để không bỡ ngỡ khi giới thiệu với bạn bè Trung Quốc về thủ đô Hà Nội nhé!

Bạn học tiếng Trung đã bao giờ gặp khó khăn về ngôn ngữ đối với các từ vựng thuộc địa danh, tên riêng chưa? Trong tiếng Trung vấn đề tên riêng đia danh vẫn là các ẩn số.

Dưới đây xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng các quận, huyện thủ đô Hà Nội:

học tiếng trung tại hải phòng

1. Quận Ba Đình 巴亭郡 Ba tíng jùn
2. Quận Cầu Giấy 纸桥郡 Zhǐ qiáo jùn
3. Quận Đống Đa 栋多郡 Dòng duō jùn
4. Quận Hai Bà Trưng 二征夫人郡 Èr zhēng fū rén jùn
5. Quận Hà Đông 河东郡 Hédōng jùn
6. Quận Hoàn Kiếm 还剑郡 Huán jiàn jùn
7. Quận Hoàng Mai 黄梅郡 Huángméi jùn
8. Quận Long Biên 龙边郡 Lóng biān jùn
9. Quận Tây Hồ 西湖郡 Xīhú jùn
10. Quận Thanh Xuân 青春郡 Qīngchūn jùn
11. Huyện Đông Anh 东英县 Dōng yīng xiàn
12. Huyện Gia Lâm 嘉林县 Jiā lín xiàn
13. Huyện Sóc Sơn 朔山县 Shuò shān xiàn
14. Huyện Thanh Trì 青池县 Qīngchí xiàn
15. Huyện Từ Liêm 慈廉县 Cí lián xiàn
16. Huyện Mê Linh 麋泠县 Mí líng xiàn
17. Huyện Ba Vì 巴维县 Ba wéi xiàn
18. Huyện Chương Mỹ 彰美县 Zhāngměi xiàn
19. Huyện Đan Phượng 丹凤县 Dān fèng xiàn
20. Huyện Hoài Đức 怀德县 Huái dé xiàn
21. Huyện Mỹ Đức 美德县 Měidé xiàn
22. Huyện Phú Xuyên 富川县 Fùchuān xiàn
23. Huyện Phúc Thọ 福寿县 Fúshòu xiàn
24. Huyện Quốc Oai 国威县 Guówēi xiàn
25. Huyện Thạch Thất 石室县 Shíshì xiàn
26. Huyện Thanh Oai 青威县 Qīng wēi xiàn
27. Huyện Thường Tín 常信县 Chángxìn xiàn
28. Huyện Ứng Hòa 应和县 Yìng hè xiàn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay501
  • Tháng hiện tại18,235
  • Tổng lượt truy cập333,595
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây