[TIMKIEMNHANH]

Loạt từ vựng tiếng Trung về giao thông cứ ra đường là gặp

Thứ năm - 27/04/2017 04:41

Giao thông hiện hữu hàng ngày, nói vui thì là cứ ra đường là gặp. Vì vậy nên việc học loạt từ vựng tiếng Trung về giao thông cũng sẽ trở nên rất đơn giản, bạn có thể ôn tập về chúng ngay khi tham gia giao thông, vô cùng tiện lợi. 

Còn gì thú vị hơn là học từ vựng thông qua những gì chúng ta tiếp xúc mỗi ngày nữa nhỉ?
từ vựng tiếng trung
 
  1. 通航: thông tàu thuyền

  2. 通车: xe cộ qua lại

  3. 通道: đường giao thông
  4. 航线: đường hàng không, đường thủy
  5. 线路:tuyến đường
  6. 干线:tuyến đường chính
  7. 主干线:tuyến đường quan trọng/ chủ yếu
  8. 高速公路:đường cao tốc
  9. 专用公路:cao tốc riêng ( chuyên dụng)
  10. 客运量:lượng chuyên chở hành khách
  11. 客运周转量:doanh thu hành khách
  12. 运输负荷量: số lượng vận chuyển
  13. 长途快车:xe đường dài
  14. 短途客车:xe chạy đường ngắn
  15. 定期航线:tuyến đường định kỳ
  16. 通信网络:mạng thông tin liên lạc
  17. 通讯卫星:vệ tinh thông tin
  18. 老大难:vấn đề lớn và khó giải quyết
  19. 集装箱:container
  20. 直达快车:xe chuyển phát nhanh
  21. 空中通道:đường trên không
  22. 铁路线路:tuyến đường sắt
  23. 铁路干线:tuyến đường sắt chính
  24. 特别快车:tàu tốc hành
  25. 电话线路:đường dây điện thoại

Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ: 

Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680 - 086 918 9218
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay1,236
  • Tháng hiện tại17,529
  • Tổng lượt truy cập392,945
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây