[TIMKIEMNHANH]

Một số câu hội thoại tiếng trung thương mại thường gặp

Thứ sáu - 28/05/2021 15:59
Hiện nay kinh doanh thương mại là một trong những linh vực rất hot ở Việt Nam. Như ở bài trước chúng ta đã học các từ vựng liên quan đến lĩnh vực này, vậy hôm nay chúng ta cùng học thêm về một số mẫu câu tiếng trung thường dùng trong kinh doanh thương mại, cũng như thử sức dịch một đoạn hội thoại nhỏ trong khi trao đổi kinh doanh như thế nào nhé!
Một số câu hội thoại tiếng trung thương mại thường gặp
1. 请发传真给我吧!/ 请给我发传真吧!
Qǐng fā chuánzhēn gěi wǒ ba!/ Qǐng gěi wǒ fā chuánzhēn ba!
Xin hãy gửi fax cho tôi

2.我已经给你发邮件了,请查收!
Wǒ yǐjīng gěi nǐ fā yóujiànle, qǐng cháshōu!
Tôi đã gửi email cho bạn rồi, xin hãy check mail.

3.我们和张总公司的合同,你写好了吗?
Wǒmen hé Zhāng zǒng gōngsī de hétóng, nǐ xiě hǎole ma?
Bạn đã soạn thảo xong hợp đồng giữa công ty chúng ta với công ty của chủ tịch Trương chưa?

4.合同已经写好了,您看需要修改吗?
Hétóng yǐjīng xiě hǎole, nín kàn xūyào xiūgǎi ma?
Hợp đồng đã viết xong rồi, sếp xem có cần sửa gì không?

5.涂红色的地方是我需要修改的。
Tú hóngsè dì dìfāng shì wǒ xūyào xiūgǎi de.
Những chỗ tôi tô màu đỏ là chỗ cần sửa.

6.我们要尊重客户。
Wǒmen yào zūnzhòng kèhù.
Chúng ta phải tôn trọng khách hàng.

7.我不能接受这种付款方式。
Wǒ bùnéng jiēshòu zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì.
Tôi không thể tiếp nhận phương thức thanh toán này.

8.我们想和贵公司合作。
Wǒmen xiǎng hé guì gōngsī hézuò.
Chúng tôi muốn hợp tác với quý công ty.

9.我们已经合作很久了。
Wǒmen yǐjīng hézuò hěnjiǔle.
Chúng tôi đã hợp tác rất lâu rồi.

10.我们不只是好伙伴,还是好兄弟。
Wǒmen bù zhǐshì hǎo huǒbàn, háishì hǎo xiōngdì.
Chúng ta không chỉ là đối tác tốt, còn là anh em tốt.

11.质量比数量更重要。
Zhìliàng bǐ shùliàng gèng zhòngyào.
Chất lượng quan trọng hơn số lượng.

12.我们要了解消费者的兴趣爱好。
Wǒmen yào liǎojiě xiāofèi zhě de xìngqù àihào.
Chúng ta phải tìm hiểu thị hiếu của người tiêu dùng.

13.生产时要特别注意安全。
Shēngchǎn shí yào tèbié zhùyì ānquán.
Khi sản xuất phải đặc biệt chú ý an toàn.

14.你们工厂每个月的产量是多少?
Nǐmen gōngchǎng měi gè yuè de chǎnliàng shì duōshǎo?
Sản lượng mỗi tháng của nhà máy các bạn là bao nhiêu?

15.请给我们报价。
Qǐng gěi wǒmen bàojià.
Xin hãy báo giá cho chúng tôi.

16.请把批发价和零售价都报给我。
Qǐng bǎ pīfā jià hé língshòu jià dōu bào gěi wǒ.
Xin hãy báo cả giá bán buôn và giá bán lẻ cho tôi.

17.这价格含税了吗?
Zhè jiàgé hán shuìle ma?
Giá này đã bao gồm thuế chưa?

18.请给我开发票。
Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
Xin Xuất hoá đơn cho tôi.

19.希望贵公司会给我们最优惠的价格。
Xīwàng guì gōngsī huì gěi wǒmen zuì yōuhuì de jiàgé.
Hy vọng quý công ty sẽ cho chúng tôi giá ưu đãi nhất.


第一段对话:
 
A:  
 
你好,李总!
Nǐ hǎo, Lǐ zǒng!
李总: 你好!
Nǐ hǎo!
A:  
 
你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
李总: 我有,有事吗?
Wǒ yǒu, yǒushì ma?
A:  
 
我想跟你说一下关于货的事。
Wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yíxià guānyú huò de shì.
李总: 我们的货有什么问题?
Wǒmen de huò yǒu shén me wèntí?
A:  
 
第一批货质量很好,跟你发给我的照片一样。
Dì yī pī huò zhìliàng hěn hǎo, gēn nǐ fā gěi wǒ de zhàopiàn yíyàng.
在越南很好卖,不到一个月我都卖完了。
Zài Yuènán hěn hǎo mài, bú dào yígè yuè wǒ dōu mài wán le.
李总: 当然了,我们是大公司,质量都很好。第三批货怎么样?
Dāngránle, wǒmen shì dà gōngsī, zhìliàng dōu hěn hǎo. Dì sān pī huò zěnme yàng?
A:  
 
第三批货刚到,我在班里海关手续。但是第二批货有点问题。
Dì sān pī huò gāng dào, wǒ zài bān lǐ hǎiguān shǒuxù. Dànshì dì èr pī huò yǒudiǎn wèntí.
李总: 有什么问题?
Yǒu shénme wèntí?
A:  
 
鞋子的颜色有点深,跟你给我发的照片不一样。
Xiézi de yánsè yǒudiǎn shēn, gēn nǐ gěi wǒ fā de zhàopiàn bù yíyàng.
李总: 那你拍张照片发给我,我让助理查一下。
Nà nǐ pāi zhāng zhàopiàn fā gěi wǒ, wǒ ràng zhùlǐ chá yíxià.
A:  
 
好的,希望下次发货前你们检查质量。
Hǎo de, xīwàng xià cì fā huò qián nǐmen jiǎnchá zhìliàng.
李总: 好的!
Hǎo de!
 
56
 ------------------------------------------
Để biết thêm thông tin chi tiết các khóa học vui lòng liên hệ:
DU HỌC & ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Địa chỉ: 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
Fanpage: NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Email: tracviet.hp@gmail.com
Điện thoại: 0225 3804 680
Hotline: 0903 496 722
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập32
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm30
  • Hôm nay2,458
  • Tháng hiện tại64,228
  • Tổng lượt truy cập3,725,352
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây