[TIMKIEMNHANH]

Những câu ngạn ngữ liên quan đến động vật

Thứ năm - 20/07/2017 04:29
1. Ngạn ngữ liên quan đến loài cá
2. Ngạn ngữ liên quan đến loài mèo
3. Ngạn ngữ liên quan đến loài chó
Những câu  ngạn ngữ liên quan đến động vật
1. Ngạn ngữ liên quan đến loài cá
 
好鱼常在水底游 (大鱼游深水)
Hǎo yú cháng zài shuǐdǐ yóu (dà yú yóu shēnshuǐ)
Cá ngon thường bơi dưới đáy

不要教鱼去游泳 (不要班门弄斧)

Bùyào jiào yú qù yóuyǒng (bùyào bānménnòngfǔ)
Đừng dạy cá phải bơi như thế nào (Đừng múa rìu qua mắt thợ)
不入大海,焉得好鱼 (不入虎穴, 焉得虎子)
Bù rù dàhǎi, yān dé hǎo yú (bù rù hǔxué, yān dé hǔ zi)
Không xuống biển sao bắt được cá ngon (Không vào hang cọp sao bắt được cọp con)
海里的好鱼多的是(强中更有强中手)
Hǎilǐ de hǎo yú duō de shì (qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu)
Cá hay dưới biển rất nhiều ( Vỏ quýt dày móng tay nhọn)
笨鱼才会咬两次钩 (智者不上两次当)
Bèn yú cái huì yǎo liǎng cì gōu (zhìzhě bù shàng liǎng cì dāng)
Cá ngu mới mắc câu hai lần (Người khôn không mắc bẫy hai lần)
咆哮的水中无鱼(夸夸其谈的人,没有真才实学)
Páoxiāo de shuǐzhōng wú yú (kuākuāqítán de rén, méiyǒu zhēn cái shíxué)
Nơi nước gầm thét thường không có cá ( Thùng rỗng kêu to)
 
2. Ngạn ngữ liên quan đến loài mèo
 
猫有九命(吉人有提案相)
Māo yǒu jiǔ mìng (jí rén yǒu tí'àn xiāng)
Mèo có chín mạng ( Ở hiền gặp lành,; người có vận may gặp giữ hoá lành)

猫总是藏起自己的爪子 (知人知面不知心)
Māo zǒng shì cáng qǐ zìjǐ de zhuǎzi (zhīrén zhī miàn bùzhī xīn)
Mèo luôn giấu móng vuốt của mình ( Biết người biết mặt khó biết lòng; lòng người ai bẻ được thước mà đo)

戴手套的猫抓不到老鼠 (不愿吃苦的人成不了大事业)
Dài shǒutào de māo zhuā bù dào lǎoshǔ (bù yuàn chīkǔ de rén chéng bùliǎo dà shìyè)
Mèo đeo găng tay sẽ không bắt được chuột (Người không chịu khổ sẽ không làm được việc lớn; có khổ mới nên thân)

猫偷吃奶油时总是闭着眼(掩耳盗铃自欺欺人)
Māo tōu chī nǎiyóu shí zǒng shì bì zhuóyǎn (yǎn'ěrdàolíng zìqīqīrén)
Mèo ăn vụng bơ thường nhắm mắt (bịt tai trộm chuông; lừa người dối mình)

3. Ngạn ngữ liên quan đến loài chó

爱叫的狗不咬人
Ài jiào de gǒu bù yǎo rén
Chó hay sủa không cắn người; người thích khoa trương, làm không thiết thực

狗见了叫的不一定都是贼 (不要以貌取人)
Gǒu jiànle jiào de bù yīdìng dū shì zéi (bùyào yǐmàoqǔrén)
Chó sủa chưa chắc là trộm (Đừng đánh giá người qua vẻ bề ngoài; đừng trông mặt mà bắt hình dong)

莫学狗占马槽不吃草(不要占着茅坑不拉尿)
Mò xué gǒu zhàn mǎ cáo bù chī cǎo (bùyào zhànzhe máokēng bù lā niào)
Đừng như chó già giữ xương

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
Er bu xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pín
Con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo

欲加之罪,何患无辞
Yù jiāzhī zuì, hé huàn wú cí
Muốn treo cổ con chó của mình thì trước tiên nói là nó điên (Muốn vu hại người khác, lo gì không có chứng cứ)

爱屋及乌
Àiwūjíwū
Yêu tôi, yêu cả con chó của tôi ( Yêu ai yêu cả đường đi lối về)
 

 
 
 

 
 
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm16
  • Hôm nay677
  • Tháng hiện tại13,639
  • Tổng lượt truy cập389,055
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây