[TIMKIEMNHANH]

phân biệt 非常----很---挺---十分---极

Thứ ba - 08/05/2018 04:46
phân biệt 非常----很---挺---十分---极
非常----------十分---
非常[ Phó từ ]
  • Phó từ: Vô cùng, rất. Biểu thị mức độ rất cao. Có thể trùng điệp thành非常非常 để tăng thêm mức độ.
他长得非常帅。
这部电影非常非常好看。
  • Tính từ: Lạ thường, quan trọng, đặc biệt. Biểu thị khác với thường ngày, lẽ thường.
现在是非常时期,请多注意!
这儿人来人往,热闹非常。

[ Phó từ ]
  • Rất. Biểu thị trình độ ở mức khá cao. Có các cách dùng sau:
  1. Đứng trước động từ, cụm động từ hoặc tính từ(很 + Động từ/Tính từ )
Nếu có trợ động từ(会,应该,想)cũng đứng trước trợ động từ.
*很không kết hợp với một số tính từ như sau:真正,亲爱,永久,广大;错,灰,温,雪白,红红的,绿油油。。。
*很 + tính từ, đứng trước một danh từ hoặc ụm danh từ, phải có的trừ(很多).
张老师很喜欢小狗。
丽丽很会说话。
我很乐意帮助别人。
他是一个很有礼貌的学生。
  1. Đứng sau 得, làm bổ ngữ.
他的汉语好得很。
[ Phó từ ]
  • Khá, hơi. Chỉ mức độ tương đối cao.
这次考试挺难的。
我挺喜欢游泳。

十分 [ Phó từ ]
  • Vô cùng. Chỉ mức độ cao.
环境污染对人们的健康十分不利。
我十分同情你现在的情况。

[ Phó từ ]
  • Rất, cực kỳ. Biểu thị đạt mức cao, đạt đến đỉnh điểm. Có các cách dùng sau:
  1. Đứng trước trợ động từ hợc tính từ (极 + Trợ động từ/động từ). Nếu có trợ động từ(会,应该,想).
*极không kết hợp với một số tính từ như sau: 真正,亲爱,永久,广大;错,灰,温,雪白,红红的,绿油油,干干净净。。。
*极 + tính từ, đứng trước một số danh từ hoặc ụm danh từ, phải có的
他极有可能回老家去了。
他写字极快。
  1. Đứng trước động từ, phía sau phải có tân ngữ.
我极希望爸妈能到北京一趟。
  1. 极+了, làm bổ ngữ.
下雪的景色漂亮极了。
 
很 [ phó từ ] 非常 [ phó từ, tính từ ] 挺 [ phó từ ] 十分 [ phó từ ] 极 [phó từ ]
  • Đều biểu thị mức độ tương đối cao và rất cao. Mứ độ đó tăng dần theo thứ tự:
  • <很<十分<非常<极
  • Đưng sau得được.
这儿的东西贵得很。
  • Không thể đứng sau 得
  • Không thể đứng sau得. Nhưng có thể đi với了tạo thành极了.
听到这句话,她生气极了。
这儿的东西贵得极  (S)
  • Không thể dùng với之,地
  • Có thể dùng với 之,地
风景非常之美,天气非常地热。
  • Không thể dùng với之,地
  • Không thể dùng trùng điệp
  • Có thể trùng điệp lên thành非常非常.
我非常非常想去美国留学。
  • Không thể trùng điệp.
  • Không có hạn chế này谢谢,我很/非常喜欢。
 
  • Đứng trước động từ, động từ đó phải mang tân ngữ.
  • /极爱爸爸的影响,将来要当一名老师
我极喜欢这种古典音乐。
  • Có thể đi với phủ định不.
你这样做不很好。最近他很不开心
  • Không thể đi với phủ định不(trừ非常不好)
你这样做比非常好。(S)
你做事非常不认真。(S)
  • Ít đi với phủ định不
  • Có thể đi với với phủ định不
  • Không thể đứng sau不.
 
 
 
 

 
 Từ khóa: 非常, , , 十分,

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay2,071
  • Tháng hiện tại49,982
  • Tổng lượt truy cập922,478
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây