[TIMKIEMNHANH]

Phân biệt 差不多---差点儿---几乎

Thứ ba - 13/11/2018 23:46
Phân biệt 差不多---差点儿---几乎
差不多---差点儿---几乎
差不多[ Tính từ, phó từ ]
  • Tính từ:
               (1) Gần giống nhau, xêm xêm nhau. Biểu thị hai sự việc, hai vật có khoảng cách, mức độ v…v… tương đương nhau, không có gì khác biệt nhau. Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ.
姐妹列长得差不多
这两件衣服的款式差不多
            (2)  Đa số, hầu như, thông thường. Biểu thị thong thường sự việc sẽ xảy ra như vậy, đa số mọi người đều làm như vậy.
学校里的汉语老师差不多都去过中国。
近视眼的差不多都不能当空中小姐。
  • Phó từ: Gần như, hầu như. Đứng trước động từ, tính từ, số lượng biểu thị hai vật, hai việc chênh lệch rất ít.
差不多等了你三个小时了。
爷爷的头发差不多全白了。

*** Chú ý: 差不多với差点儿 hoàn toàn mang ý nghĩa khác nhau, không nên nhầm lẫn. Riêng几乎 vừa có ý suýt chút nữa (差点儿) , vừa có ý hầu như, gần như(几乎).
差不多:hầu như, đa số, gần giống nhau.
差点儿:suýt chút nữa, suýt tý nữa.
几乎: (1) hầu như, gần như; (2) suýt chút nữa, suýt tý nữa
 

差点儿[ Phó từ ]
  • Suýt tý nữa, xém chút nữa.
*** Lưu ý khi dùng hình thức khẳng định và phủ định của 差点儿 :
  1. Nếu là sự việc không mong muốn xảy ra thì 差点儿差点儿没 giống nhau về nghĩa, đều biểu thị may mắn mà sự việc không xảy ra.
昨天他骑车差点儿差点儿没)撞人了。
  1. Nếu là sự việc mong muốn xảy ra thì 差点儿và 差点儿没 khác nhau về nghĩa:
  •  差点儿Biểu thị sự tiếc nuối.
我这次差点儿就考过了汉语B级水平。(没考上)
  • 差点儿没Biểu thị sự vui mừng vì may mắn.
他去机场晚了,差点儿没赶上飞机。(赶上了)

几乎[ Phó từ ]
  1. Suýt tý nữa, xém chút nữa. Ý nghĩa và cách dùng giống差点儿.
这件事我几乎(差点儿)忘了。
  1. Hầu hết, gần như, hầu như. Ý nghĩa và cách dùng giống 差不多
我们列的想法几乎差不多)是一样的。​​​​​​​

 
 
差点儿
[Phó từ ]
几乎
[ Phó từ ]
  • Giống nhau ở chỗ khi biểu thị ý nghĩa suýt chút nữa, suýt tý nữa.
我今天差点儿/几乎迟到
  • Có thể dùng trong câu khẳng định hoặc phủ định
我刚才差点儿)摔倒。
  • Thường chỉ dùng trong câu khẳng định, không dùng cho câu phủ định.
我刚才几乎摔倒。
  • Không có cách dùng này.
差点儿找遍了屋子,也没看见你的手机。(S)
  • Có nghĩa “gần như, hầu hết”.
几乎找遍了屋子,也没看见你的手机。
  • Có thể sử dụng độc lập.
  • :你见天迟到了吗?
  • 差点儿
  • Không có cách dùng này
  • :你见天迟到了吗?
  • 几乎
 
Chọn 差不多差点儿几乎 điền vào chỗ trống.
他___________比我高了一头。
那本书我去的时候就剩最后一本了,___________没买到。
我___________没有赶上火车。
我在这儿___________生活了五年了
今天我在超市里___________丢了钱包。
今天上课老师叫我回答问题,我___________答不出来。
爸爸的头发___________掉光了。
在越南___________每个家庭都买了摩托车。
近来___________样样东西都涨价。
这座桥___________有两公里长。


#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com
 ​​​​​​​
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây