[TIMKIEMNHANH]

Phân Biệt 据说---听说

Chủ nhật - 30/12/2018 22:59
Phân Biệt 据说---听说
据说---听说
据说 [Động từ ]
  1. Nghe nói, theo, theo như. Biểu thị theo như lời người khác nói, theo như nguồn tin được biết.
据说,他们两年前已经在美国结婚了。
这家饭馆做的四川菜,据说很地道。
  1. Theo. Theo nguồn tin từ báo chí, truyền hình, đái, khi sử dụng phải tách。。。 ra.
天气预报,明天可能会下雨。

听说 [Động từ ]
  1. Nghe và nói. Biểu thị năng lực nghe và nói.
虽然学了两年的汉语,可是他的听说能力都很差。
我觉得汉语听说比读写容易。
  1. Nghe nói, theo, theo như. Biểu thị ý nghĩa nghe nói, theo như lời người khác nói, theo như tin nghe được. Phải tách ra thành听。。。说 khi cần dẫn ra người nói, nguồn gốc của tin tức được nghe.
王经理,明年公司有新产品上市。
听说他上个月已经回国了。

 
据说
[ Động từ ]
听说
[ Động từ ]
  • Đều biểu thị nghĩa nghe nói, nhằm dẫn ra nguồn gốc tin được nghe nói đến.
这家日本公司听说/据说上个月已经倒闭了。
这家饭馆做的四川菜,听说/据说很地道。
王经理,免冠年公司会有新产品上市。
王经理,免冠年公司会有新产品上市。
  • Có thể dẫn ra nguồn tin đã xem hoặc đã đọc được.
《人民日报》的消思,2012年奥运会将在英国伦敦举行。
  • Không có cách dùng này.
《人民日报》的消思,2012年奥运会将在英国伦敦举行。(S)
  • Không có cách dùng này.
据说他早就回国了。(S)
这件事,李老师早就据说了。(S)
  • Có thể sử dụng đại từ nhân xưng hoặc tên người làm chủ ngữ.
听说他早就回国了。
这件事,李老师早就听说了。

Chọn 据说,听说 điền vào chỗ trống.
  1. ________饭后百步走,活到九十九。
  2. 小李觉得学汉语________没有读写难。
  3. ________公务员的薪资很高。
  4. 我们一________老师病了,就马上去医院看她。
  5. ________学校附近新开了一个卡拉OK厅。
  6. ________网上________,网上购物很容易受骗。
  7. 这位男演员的名字我是________过,不过没有看过他的电影。
  8. ________上个月的报告________,公司今年的利润不到10%。
  9. ________天气预报________,三天以内将有冰雹。
  10. 我________他们认识不到一个月就吹了。
#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
🔸Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
🔸HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
🔸Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay1,461
  • Tháng hiện tại52,156
  • Tổng lượt truy cập1,390,932
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây