[TIMKIEMNHANH]

Phân biệt các phó từ gây khó dễ trong tiếng Trung

Thứ hai - 06/03/2017 21:03

Tiếng Trung có rất nhiều những phó từ giống nhau về nghĩa và cách sử dụng ở 1 vài trường hợp nào đó, vì vậy để tránh những sai lầm về sau các bạn hãy nắm chắc bài ngữ pháp tiếng Trung này nhé!

học tiếng trung tại hải phòng
 

1.一直 ( yì zhí )、从来 ( cóng lái )、一贯 ( yí guàn )、一向 ( yí xiàng )、总是 ( zǒng shì ).

总是:  Nhấn mạnh số lần xảy ra của động tác

一直: Nhấn mạnh thời gian xảy ra của động tác

从来:  Nhấn mạnh hành động chưa bao giờ xảy ra

一贯 và一向 : Nhấn mạnh thói quen, sở thích và phẩm chất…

Chú ý : Khi一贯 làm danh từ thì nó có nghĩa là “ gần đây”.

vd 1: 昨天他屋里的灯一直亮着

zuó tiān tā wù lǐ de dēng yì zhí liáng zhe.

Hôm qua đèn trong phòng anh ta thắp suốt cả đêm.

vd 2:  他这一辈子从来没出过国。

tā zhè yí bèi zi cóng lái méi chū guò guó .

Hắn cả đời này cũng chẳng ra khỏi nước.

vd3: 他一贯/一向乐于帮助别人。

tā yí guàn / yí xiàng lè yú bang zhù bié rén .

Anh ấy luôn vui vẻ giúp đỡ người khác.

2.仍然 ( réng rán )、依旧 ( yī jiù )、依然 ( yī rán )

依旧 và仍然 nhấn mạnh hành động đã xảy ra hoặc chưa xảy ra

依然  nhấn mạnh hành động đã xảy ra.

vd1: 几年不见他仍然/依然/依旧是老样子。

jǐ nián bú jiàn tā réng rán / yī rán / yī jiù shì lǎo yàng zi .

Vài năm không gặp mà nó vẫn như xưa.

vd2: 我明年仍然/仍旧在这儿学习。

wǒ míng nián réng rán / réng jiù zài zhèr xué xí .

Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ: 

Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680 - 086 918 9218
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập22
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm21
  • Hôm nay1,236
  • Tháng hiện tại17,558
  • Tổng lượt truy cập392,974
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây