[TIMKIEMNHANH]

Phân biệt 刚(刚刚)-- 刚才

Thứ tư - 25/04/2018 21:46
Phân biệt 刚(刚刚)-- 刚才
刚(刚刚)Gāng Gāng Gāng -----刚才Gāngcái
*刚(刚刚)[ Phó từ ]
(1)Vừa, vừa mới, vừa vặn, vừa đủ.
         - Chỉ sự việc vừa mới xảy ra không lâu.
- Vừa đúng lúc, không sớm không muộn.
 Sự việc, số lượng, thời gian vừa đúng lúc, vừa vặn, vừa đủ. Phía sau có 就,又, có khi dùng với一,tạo thành 刚一.
我刚来中国,所以汉语说得不太好。
这件衣服你穿刚好,不大不小。
老师讲课的声音很小,我刚可以听见。
他刚一出门,就碰到小王了。

  (2) 刚刚là hình thức trùng điệpcủa刚, biểu thị thời gian xảy ra sự việc các nay gần hơn, mới hơn so với 刚, nhưng刚刚không thể kết hợp với一.
我刚刚来中国,一切都觉得很陌生。
他刚刚一出门,就碰到小王了。(S)

*刚才[ Danh từ ]
 - Vừa rồi, vừa mới, vừa qua. Đứng trước động từ, tính từ hoặc chủ ngữ để làm trạng ngữ, cũng có thể làm định ngữ. Biểu thị thời gian xảy râ sự việc cách nay không lâu.
刚才有人找你。
你刚才去哪儿了?
刚才很疼,现在好多了。
刚(刚刚)[Phó từ ] 刚才[Danh từ ]
-Đều biểu thị nghĩa vừa mới xảy ra không lâu.
刚/刚才走的那个人是谁?
-Là phó từ chỉ có thể đứng trước động từ, tính từ làm trạng ngữ.
我刚(刚刚)回到家。
-Là danh từ, nên có thể làm trạng ngữ, còn có thể làm định ngữ.
刚才的话你记住了吗?
-Chỉ có thể đứng sau chủ ngữ.
你刚去哪儿了?
-Đứng trước hoặc sau chủ ngữ đêu được.
你刚才去哪儿了?
刚才你去哪儿了?
-Không có giới hạn đó
我是今天早上刚(刚刚)到的。
我刚来中国一个月。
-Phía trước 刚才không thể có từ chỉ thời gian, và phía sau 刚才cuxng không thể có bổ ngữ thời lượng.
我是今天早上刚才到的。(S)
我刚才中国一个月。(S)
-Phía sau không thể đi với những từ phủ định.
你刚(刚刚)不买,现在没有了。(S)
-Phía sau có thể đi với những từ phủ định.
你刚才不买,现在没有了。
 
 
 
 Từ khóa: 刚刚, 刚才,

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập41
  • Hôm nay1,711
  • Tháng hiện tại24,884
  • Tổng lượt truy cập655,910
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây