[TIMKIEMNHANH]

Tên các tỉnh ở Trung Quốc bằng tiếng Trung

Thứ sáu - 16/12/2016 21:22
Nắm được tên các tỉnh Trung Quốc sẽ giúp bạn dễ dàng khi học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc.

Đất nước Trung Quốc có rộng lớn với dân số lớn nhất thế giới, với nền văn hóa đặc sắc luôn hấp dẫn nhiều người khám phá. Học tiếng Trung hoặc sắp đi du học Trung Quốc, liệu bạn đã biết hết tên các tỉnh thành của Trung Quốc chưa?

Nếu chưa thì hôm nay lưu vào từ điển riêng ngay nhé, bởi tại Trung Quốc, người dân ít sử dụng tiếng Anh mà hầu hết chỉ thích sử dụng ngôn ngữ của chính đất nước họ. Nắm được tên các tỉnh Trung Quốc sẽ giúp bạn dễ dàng khi học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc.

từ vựng tiếng trung


– sìchuān 四 川 = Tứ Xuyên
– jiāngsū 江 蘇 (江 苏) = Giang Tô
– zhèjiāng 浙 江 = Chiết Giang (thường bị phiên âm sai là Triết Giang)
– ānhūi 安 徽 = An Huy
– fújiàn 福 建 = Phúc Kiến
– yúnnán 雲 南 (云 南) = Vân Nam
– guǎngdōng 廣 東 (广 东) = Quǎng Đông
– hángzhōu 杭 州 = Hàng Châu

– hēilóngjiāng 黑 龍 江 (黑 龙 江) = Hắc Long Giang
– jílín 吉 林 = Cát Lâm
– liáoníng 遼 寧 (辽 宁) = Liêu Ninh
– gānsù 甘 肅 (甘 肃) = Cam Túc
– qīnghǎi 青 海 = Thanh Hải
– shǎnxī 陕 西 = Thiểm Tây
– shānxī 山 西 = Sơn Tây
– héběi 河 北 = Hà Bắc
– shāndōng 山 東 (山 东) = Sơn Đông
– hénán 河 南 = Hà Nam
– húběi 湖 北 = Hồ Bắc
– húnán 湖 南 = Hồ Nam
– jiāngxī 江 西 = Giang Tây
– guìzhōu 貴 州 (贵 州) = Quý Châu
Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ:

Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập17
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm14
  • Hôm nay775
  • Tháng hiện tại14,687
  • Tổng lượt truy cập330,047
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây