[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng chủ đề BÓNG ĐÁ

Thứ sáu - 26/01/2018 10:46
Vietnam U23 Hata Megumi
Vietnam U23 Hata Megumi
右翼 Yòuyì Cánh phải
左翼 zuǒyì Cánh trái
截球 jié qiú Cắt bóng
拖延时间 tuōyán shíjiān Câu giờ
球门 qiúmén Cầu môn, khung thành
足球队员 zúqiú duìyuán Cầu thủ
替补队员 tìbǔ duìyuán Cầu thủ dự bị
出场队员 chūchǎng duìyuán Cầu thủ ra sân (thi đấu)
阻截 zǔjié Chặn cản
手球 shǒuqiú Chơi bóng bằng tay
传球 chuán qiú Chuyền bóng
空中传球 kōngzhōng chuán qiú Chuyền bóng trên không
长传 cháng chuán Chuyền dài
短传 duǎn chuán Chuyền ngắn
故意绊腿 gùyì bàn tuǐ Cố ý chèn chân làm ngã đối phương
角旗 jiǎo qí Cờ góc sân
球门柱 qiúmén zhù Cột cầu môn, cột dọc
带球,盘球 dài qiú, pán qiú Dắt bóng, rê bóng
停球 tíng qiú Dừng bóng
踢球 tī qiú Đá bóng đi
点球 diǎn qiú Đá phạt đền
间接任意球 jiànjiē rènyì qiú Đá phạt gián tiếp
踢腿 tī tuǐ Đá vào cẳng chân
顶球 dǐng qiú Đánh đầu
头顶传球 tóudǐng chuán qiú Đánh đầu chuyền bóng
护颈 hù jǐng Đệm bảo vệ cổ
罚球点 fáqiú diǎn Điểm đá phạt 11 mét, chấm phạt đền
接球 jiē qiú Đón bóng, nhận đường chuyền
拉拉队 Lālāduì Đội cổ động
阵型 zhènxíng Đội hình
业余队 yèyú duì Đội nghiệp dư
队长 duìzhǎng Đội trưởng
队友 duìyǒu Đồng đội
假动作 jiǎ dòngzuò Động tác giả
危险动作 wéixiǎn dòngzuò Động tác nguy hiểm
粗鲁动作 cūlǔ dòngzuò Động tác thô bạo
边线 biānxiàn Đường biên dọc
底线,球门线 dǐxiàn, qiúmén xiàn Đường biên ngang
中线 zhōngxiàn Giữa sân
开球 kāi qiú Giao bóng, phát bóng
足球鞋 zúqiú xié Giày đá bóng
后卫 hòuwèi Hậu vệ
边后卫 biān hòuwèi Hậu vệ cánh
右边后卫 yòubiān hòuwèi Hậu vệ cánh phải
左边后卫 zuǒbiān hòuwèi Hậu vệ cánh trái
中后卫 zhōng hòuwèi Trung vệ, hậu vệ trung tâm
上半时 shàngbànshí Hiệp 1
下半 时 xiàbànshí Hiệp 2
加时赛 jiā shí sài Hiệp phụ
混战 hùnzhàn
 
Hỗn chiến
教练 jiàoliàn Huấn luyện viên
角球区 jiǎoqiú qū Khu đá phạt góc
中场 zhōng chǎng Khu giữa sân
控球 kòng qiú Kiểm soát bóng, cầm bóng
中场休息 Zhōng chǎng xiūxí nghỉ giải lao giữa hai hiệp
警告 jǐnggào nhắc nhở, cảnh cáo
领队 lǐngduì người quản lí đội bóng, ông bầu
犯规 fànguī phạm lỗi
乌龙球 wūlóngqiú quả đá phản lưới nhà
足球场 zúqiú chǎng sân bóng đá
射门 shèmén sút vào gôn
赛前练习 sài qián liànxí tập huấn trước khi thi đấu
足球袜 zúqiú wà tất bóng đá
伤停补时 shāng tíng bǔ shí thời gian bù giờ, giờ cộng
守门员 shǒuményuán thủ môn
中场 zhōng chǎng tiền vệ
裁判 cáipàn trọng tài
撞人 zhuàng rén va chạm
半决赛 bàn juésài vòng bán kết
决赛 juésài vòng chung kết
循环赛 xúnhuánsài vòng đá luân lưu
淘汰赛 táotàisài vòng loại trực tiếp
预赛 yùsài vòng sơ loại
四分之一决赛 sì fēn zhī yī juésài vòng tứ kết
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay469
  • Tháng hiện tại21,662
  • Tổng lượt truy cập454,380
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây