[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng chủ đề HOA QUẢ

Thứ ba - 18/07/2017 04:47
Chủ đề các loại hoa quả
樱桃 Yīngtáo Anh đào
牛油果,油梨 niúyóuguǒ, yóu lí
chéng Cam
槟榔 bīnláng Cau
青梅 qīngméi Cây thanh mai (mơ xanh)
柠檬 níngméng Chanh
芭蕉 bājiāo Chuối tây
香蕉 xiāngjiāo Chuối tiêu
金酸枣 jīn suānzǎo Cóc
荸荠 Bíqí Củ mã thầy, củ năng
草莓 cǎoméi Dâu tây
西瓜 xīguā Dưa hấu
香瓜,甜瓜 xiāngguā, tiánguā Dưa lê
菠萝 Bōluó Dứa, thơm, khóm
桃子 táozi  Đào
木瓜 mùguā Đu đủ
杏仁 xìngrén  Hạnh nhân
杨桃 yángtáo  Khế
猕猴桃,奇异果 míhóutáo, qíyì guǒ  Kiwi
龙眼 lóngyǎn Long nhãn
石榴 shíliú Lựu
潘荔枝 pān lìzhī Mãng cầu 
山竹 shānzhú Măng cụt
李子 lǐzǐ Mận
酸豆 Suān dòu Me
甘蔗 gānzhè Mía
梅子 méizi Mai, mơ
无核小葡萄 Wú hé xiǎo pútáo Nho không hạt
番石榴 pān shíliú  ổi
柚子 yòuzi Quả bưởi, cây bưởi 
蓝莓 lánméi Quả việt quất
金橘 jīn jú Quất, tắc
榴莲 liúlián Sầu riêng
西印度樱桃 xī yìndù yīngtáo  Sơ ri
zǎo Tám ( táo ta, táo quả nhỏ)
火龙果 huǒlóng guǒ  Thanh long
荔枝 lìzhī Vải
牛奶果 niúnǎi guǒ  Vú sữa
芒果 mángguǒ Xoài
椰子 Yēzi Dừa
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay1,052
  • Tháng hiện tại17,841
  • Tổng lượt truy cập333,201
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây