[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG

Thứ bảy - 16/09/2017 03:22
Hôm nay chúng ta cùng Trác Việt học về chủ đề Ngân hàng nhé! Cung cấp từ vựng cho những bạn đang làm việc liên quan đến ngành nghề này <3~
Chuong trinh dao tao 5181
Chuong trinh dao tao 5181
储蓄存款         chúxù cúnkuǎn       Tiền gửi tiết kiệm
 金属货币        jīnshǔ huòbì   Tiền kim loại
辅助货币         fǔzhù huòbì    Tiền lẻ
 现金               xiànjīn     Tiền mặt
 支票贷款        zhīpiào dàikuǎn   Tiền vay bàng ngân phiếu
 短期贷款        duǎnqí dàikuǎn    Tiền vay ngắn hạn Tiền vay ngắn hạn
银行信贷         yínháng xìndài       Tiền vay ngân hàng, tín dụng ngân hàng
信用, 信贷       xìnyòng, xìndài Tín dụng
还本付息        huán běn fù xī        Trả cả vốn lẫn lãi
银行襄理        yínháng xiānglǐ      Trợ lý giám đốc ngân hàng, phó giám đốc ngân hàng
 外汇汇率       wàihuì huìlǜ Tiền (bằng) kim loại
硬币                yìngbì     Tiền cũ   
储备货币        chúbèi huòbì Tiền dự trữ
银行储备金    yínháng chúbèi jīn    Tiền dự trữ của ngân hàng
假钞               jiǎ chāo  Tiền giả
纸币, 钞票      zhǐbì, chāopiào Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng
存款               cúnkuǎn Tiền gửi
定期存款       dìngqí cúnkuǎn     Tiền gửi định kỳ
活期存款       huóqí cúnkuǎn      Tiền gửi không kỳ hạn
银行存款       yínháng cúnkuǎn  Tiền gửi ngân hàng
支票活期存款 zhīpiào huóqí cúnkuǎn         Tài khoán séc
帐户               zhànghù Tài khoản vãng lai
往来帐户       wǎnglái zhànghù  Thẻ séc, thẻ chi phiếu
支票保付限额卡 zhīpiào bǎo fù xiàn’é kǎ   Thẻ tín dụng
信用卡            xìnyòngkǎ  Thẻ tín dụng ngân hàng
银行信用卡     yínháng xìnyòng kǎ  Thời gian làm việc của ngân hàng
 银行营业时间 yínháng yíngyè shíjiān         Thông báo mất sổ tiết kiệm
存折挂失         cúnzhé guàshī        Thủ quỹ, nhân viên thu ngân
出纳员             chūnà yuán        Tỉ giá hối đoái, hối suất
 汇率               huìlǜ      Tỉ giá ngoại hối
银行结单         yínháng jié dān      Bản sao kê của ngân hàng
分行               fēnháng  Chi nhánh ngân hàng
 银行贴现        yínháng tiēxiàn    Chiết khấu ngân hàng
银行家             yínháng jiā                  ngân hàng
银行总裁         yínháng zǒngcái    Chủ tịch ngân hàng
银行转帐        yínháng zhuǎnzhàng    Chuyển khoản ngân hàng
基本货币       jīběn huòbì    Đồng tiền cơ bản
硬通币           yìng tōng bì        Đồng tiền mạnh
空头支票       kōngtóu zhīpiào    Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại, séc khống
现金支票      xiànjīn zhīpiào       Séc tiền mặt   
储蓄额         chúxù é Số dư
支票簿         zhīpiào bù Số séc, sồ chi phiếu
储蓄存折     chúxù cúnzhé         Sổ tiết kiệm
贴花储蓄簿   tiēhuā chúxù bù         Số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt
银行存折       yínháng cúnzhé     số tiết kiệm ngân hàng
冻结帐户      dòngjié zhànghù   Tài khoản bị phong tỏa
活期存款帐户 huóqí cúnkuǎn zhànghù       Tài khoản lưu động
国际货币       guójì huòbì    Đồng tiền quốc tế
通用货币      tōngyòng huòbì     Đồng tiền thông dụng
银行经理      yínháng jīnglǐ         Giám đốc ngân hàng
存款单         cúnkuǎn dān      Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi
本票            běn piào                  Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu
取款单        qǔkuǎn dān        Giấy rút tiền
银行票据      yínháng piàojù      Hối phiếu ngân hàng
安全信托柜 ānquán xìntuō guì     Két sắt
顾客            gùkè        Khách hàng
金库            jīnkù       Kho bạc
 长期贷款    chángqí dàikuǎn  Khoản vay dài hạn
无担保贷款  wú dānbǎo dàikuǎn  Khoản vay không bảo đảm
无息贷款     wú xī dàikuǎn        Khoản vay không lãi
 定息         dìngxī    Lãi cố định
不固定利息 bù gùdìng lìxí    Lãi không cố định
年息nián     xī    Lãi năm
纯利息       chún lìxí     Lãi ròng
存款到期    cúnkuǎn dào qí      ngày đến hạn thanh toán
外币          wàibì      Ngoại tệ
支付人      zhīfù rén     Người chi tiền, người trả tiền
存款人     cúnkuǎn rén       Người gửi tiết kiệm
收款人     shōu kuǎn rén   Người nhận tiền
收帐员    shōu zhàng yuán       Người thu nợ
借款人    jièkuǎn rén         Người vay
审核员   shěnhé yuán      Người xét duyệt
警卫人员 jǐngwèi rényuán    Nhân viên bảo vệ
银行高级职员 yínháng gāojí zhíyuán  Nhân viên cao cấp ngân hàng
信用调查员 xìnyòng diàochá yuán      Nhân viên điều tra tín dụng
银行职员 yínháng zhíyuán   Nhân viên ngân hàng
银行承兑汇票 yínháng chéngduì huìpiào   Phiếu chuyển tiền ngân hàng
等候厅 děnghòu ting     Phòng chờ
银行存款冻结 yínháng cúnkuǎn dòngjié     Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng
存款柜台 cúnkuǎn guìtái       Quầy gửi tiền
柜台格栅 guìtái gé zhà  Rào chắn quầy
取款 qǔkuǎn   Rút tiền
支票 zhīpiào   Séc, chi phiếu
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập39
  • Hôm nay905
  • Tháng hiện tại14,817
  • Tổng lượt truy cập330,177
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây