[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (phần 1)

Thứ hai - 10/07/2017 04:59
1. Quần áo trẻ em
2. Quần áo nữ
(1)童装 Quần áo trẻ em
童套衫 Tóng tàoshān Áo chui đầu
儿童睡衣 értóng shuìyī Áo ngủ của trẻ em
学生服 xuéshēng fú Đồng phục học sinh
儿童内衣 értóng nèiyī Quần áo lót trẻ em
童装 tóngzhuāng Quần áo trẻ em
婴儿服 yīng'ér fú Quần áo trẻ sơ sinh
裙裤 qún kù Quần đầm
开裆裤 kāidāngkù Quần xẻ đũng (cho trẻ em)
连裤背心 lián kù bèixīn Quần yếm
尿布 niàobù Tã trẻ em
童女裙 tóngnǚ qún Váy bé gái
围兜裙 wéi dōu qún Váy yếm
(2) 女装 Quần áo nữ
游泳衣 Yóuyǒng yī Áo bơi
裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng Áo bơi kiểu váy
特长大衣 tècháng dàyī Áo choàng dài
有袖衣服 yǒu xiù yīfú Áo có tay
立领上衣 lìlǐng shàngyī Áo cổ đứng
西装背心 xīzhuāng bèixīn Áo Gi-lê
风衣 fēngyī Áo gió
夹袄 Jiá’ ǎo Áo hai lớp, áo kép
上衣 shàngyī Áo cánh
裸背式服装 Luǒ bèi shì fúzhuāng Áo hở lưng
夹克衫 jiákè shān Áo Jacket
罩衫 zhàoshān Áo khoác, áo choàng
棉大衣 mián dàyī Áo khoác bông
皮袄 Pí’ǎo Áo khoác da
厚大衣 hòu dàyī Áo khoác dày
轻便大衣 qīngbiàn dàyī Áo khoác ngắn ( gọn nhẹ)
晨衣 chén yī Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài
宽松罩衣 kuānsōng zhàoyī Áo khoác thụng
无袖衣服 wú xiù yīfú Áo không có tay
蝴蝶衫 húdié shān Áo kiểu cánh bướm
蝙蝠衫 biānfú shān Áo kiểu cánh dơi
羊毛衫 Yáng máo shān Áo len
汗背心 hàn bèixīn Áo lót
汗衫 hànshān Áo may ô
羊绒衫 yángróng shān Áo nhung
衬衫 chènshān Áo sơ mi
运动衫 yùndòng shān Áo thể thao
T恤衫 tì xùshān Áo thun
礼服 lǐfú Lễ phục
夜礼服 yè lǐfú Quần áo dạ hội
长裤 Cháng kù Quần dài
夹裤 jiá kù Quần hai lớp
卡其裤 kǎqí kù Quần kaki
连衫裤 lián shān kù Quần liền áo
连袜裤 lián wà kù Quần liền tất (vớ)
三角裤 sānjiǎo kù Quần lót
紧身半长女裤 jǐnshēn bàn nǚ kù Quần ống bó lửng của nữ
旗袍 Qípáo Sườn xám
孕妇服 yùnfù fú Trang phục bầu
直统裙 zhí tǒng qún Váy suông
褶涧裙 zhě jiàn qún Váy xếp nếp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập46
  • Hôm nay1,052
  • Tháng hiện tại17,986
  • Tổng lượt truy cập333,346
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây