[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRUNG THU

Thứ sáu - 25/08/2017 03:34
Tết Trung Thu là lễ hội tại các quốc gia Đông Á như Trung Hoa, Đài Loan, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên, ngày này cũng là ngày nghỉ lễ quốc gia tại Đài Loan, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc. Hôm nay chúng ta cùng học từ vựng chủ đề về ngày lễ tết trung thu có những hoạt động và những món ăn đặc trưng gì của ngày này nhé
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRUNG THU
中秋节 Zhōngqiū jié Tết trung thu
嫦娥, 姮娥 cháng'é, héng é Hằng Nga
月饼 yuèbǐng Bánh trung thu
灯笼 dēnglóng Đèn lồng
许愿 xǔyuàn Cầu nguyện, ước muốn
去玩 qù wán  Đi chơi
约会 yuēhuì Hẹn hò
打扮漂亮 dǎbàn piàoliang  Trang điểm xinh đẹp, ăn diện đẹp
舞龙
Wǔlóng
Múa rồng
鲤鱼 lǐyú  Cá chép
玉兔 yùtù  Thỏ ngọc
照相 zhàoxiàng  Chụp ảnh
联欢会 liánhuān huì  Liên hoan
礼物 lǐwù Quà
饼干 bǐnggān  Bánh
糖果 tángguǒ Kẹo
水果盘 shuǐguǒ pán  Mâm hoa quả
过期 guòqi Hết hạn
做饼 zuò bǐng  Làm bánh
方形 fāngxíng  Hình vuông
 圆形 yuán xíng  Hình tròn
休息 xiūxí  Nghỉ
好吃 hǎo chī Ngon
打包 dǎbāo  Gói lại
素月饼 sù yuèbǐng  Bánh trung thu chay
腊肠 làcháng  Lạp xưởng 
叉烧 chāshāo Xá xíu
绿茶 lǜchá  Trà xanh
咸蛋 xián dàn Trứng mặn
蛋黄 dànhuáng  Một trứng (bánh trung thu)
Hộp
sòng Tặng 
狮子舞 shīziwǔ Múa sư từ
赏月 Shǎng yuè Ngắm trăng
传统节日 Chuán tǒng jié rì Ngày lễ truyền thồng
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập14
  • Hôm nay493
  • Tháng hiện tại18,227
  • Tổng lượt truy cập333,587
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây