[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ CÁC CÔNG VIỆC NHÀ HÀNG NGÀY

Thứ hai - 06/11/2017 02:53
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ CÁC CÔNG VIỆC NHÀ HÀNG NGÀY
1.洗Xǐ  Giặt, rửa 
2.晾 Liàng Phơi
3. 熨 Yùn Là (là quần áo)
4. 挂 Guà Treo (treo đồ, treo quần áo,...)
5. 钉钮扣 Dìng niǔ kòu Khâu cúc áo, khâu khuy áo
6. 买菜 Mǎi cài Mua hàng, mua rau
7. 做饭 Zuò fàn Nấu cơm, làm cơm
8. 烧水 Shāo shuǐ Đun nước sôi, nấu nước
9. 洗碗 Xǐ wǎn  Rửa bát
10. 扫地 Sǎodì Quét dọn, quét rác
11. 拖地 Tuō dì  Lau nhà
12. 擦玻璃 Cā bōlí Lau kính, lau cửa sổ
13. 换床单 Huàn chuángdān Thay ra giường, đổi khăn trải giường
14. 铺床 Pūchuáng Trải giường chiếu
15. 叠被子 Dié bèizi Gấp chăn mền
16. 吸尘 Xī chén Hút bụi
17. 刷马桶 Shuā mǎtǒng Dọn bồn cầu
18. 倒垃圾 Dào lājī Đổ rác
19. 扔垃圾 Rēng lājī Vứt rác
20. 除尘 Chúchén Quét bụi (bằng chổi lông gà)
21. 浇花 Jiāo huā Tưới hoa, tưới cây
22. 喂狗 Wèi gǒu Cho chó ăn
23. 换灯泡 Huàn dēngpào Thay bóng đèn
24.修自行车 Xiū zìxíngchē Sửa xe đạp
25. 交水电费 Jiāo shuǐdiàn fèi Đóng tiền điện nước
26. 搬家 Bānjiā Dọn nhà, chuyển nhà

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập10
  • Hôm nay535
  • Tháng hiện tại19,981
  • Tổng lượt truy cập364,636
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây