[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng chủ đề về nuôi nấng một đứa trẻ

Thứ hai - 18/12/2017 03:19
抚养孩子 Nuôi nấng một đứa trẻ
Từ vựng chủ đề về nuôi nấng một đứa trẻ
1. 生育 Shēngyù  Sinh con
2. 哺乳 bǔrǔ Nuôi con ( nuôi bằng sữa mẹ)
3. 喂饭 wèi fàn Cho con ăn
4. 换尿布 huàn niàobù Thay tã
5. 给孩子洗澡 gěi háizi xǐzǎo Tắm cho con
6. 给孩子穿衣服 gěi háizi chuān yīfú Mặc quần áo cho con
7. 哄孩子睡觉 hǒng háizi shuìjiào Dỗ con ngủ
8. 讲故事 jiǎng gùshì Kể chuyện
9. 唱摇篮曲 chàng yáolánqǔ Hát ru
10. 买玩具 mǎi wánjù Mua đồ chơi
11. 陪孩子玩儿 péi hái zǐ wánr Chơi cùng con
12. 带孩子看医生 dài háizi kàn yīshēng Cho con đi khám bệnh
13. 去公园 qù gōngyuán Đi công viên
14. 送孩子 sòng háizi Đưa con đi ( đưa con đi học)
15. 接孩子 jiē háizi Đón con (đón con đi học về)
16. 辅导 fǔdǎo Kèm con học
17. 帮助 bāngzhù Giúp
18. 保护 bǎohù Bảo vệ con
19. 鼓励 gǔlì Khích lệ, khuyến khích
20. 新生儿 xīnshēng’ ér Đứa trẻ mới ra đời
21. 婴儿 yīng'ér Trẻ sơ sinh
22. 儿童 értóng Nhi đồng
23. 少年 shàonián Thiếu niên
24. 青年 qīngniánThanh niên
25. 中年 zhōng nián Trung niên (từ 40 đến 50 tuổi)
26. 老年 lǎonián Người già (trên 60, 70 tuổi)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập3
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm2
  • Hôm nay1,964
  • Tháng hiện tại35,590
  • Tổng lượt truy cập773,995
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây