[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung: Các loại bệnh thường gặp

Thứ hai - 02/01/2017 02:37
Nếu bị đau ốm khi đang học tập, sinh sống tại Trung Quốc, bạn cần nắm vững các từ vựng cần thiết để dùng khi đi khám, đi mua thuốc.

Dù không muốn nhưng đau ốm vẫn là vấn đề chúng ta thường xuyên đối diện. Nếu bạn bị ốm ở một đất nước xa xôi, như là Trung Quốc thì sao nhỉ? Vậy thì bạn cần phải thuộc một số từ vựng về chủ đề này để miêu tả khi đi khám bệnh hoặc mua thuốc, đúng không nào?

từ vựng tiếng trung

1. 恶心、反胃 ěxīn, fǎnwèi  : buồn nôn
2. 流鼻血 liú bíxiě  : chảy máu cam
3. 抽筋 chōujīn : chuột rút, vọp bẻ
4. 打喷嚏 dǎ pēntì : hắt hơi
5. 呼吸困难 hūxī kùnnán : khó thở
6. 呕吐 ǒutù :  nôn
7. 发烧 fāshāo : sốt
8. 便秘 biànmì  : táo bón
9. 腹泻 fùxiè : tiêu chảy
10. 耳鸣 ěrmíng : ù tai
11. 头晕 tóuyūn :  chóng mặt
12. 肚子疼 dùziténg :  đau bụng
13. 头痛 tóutòng  : đau đầu
14. 喉咙疼 hóulóngténg  : đau họng
15. 关节痛 guānjiétòng : đau khớp
16. 腰疼 yāoténg :  đau lưng
17. 眼睛疼 yǎnjīngténg : đau mắt
18. 胸部疼 xiōngbùténg  : đau ngực (tức ngực)
19. 牙疼 yáténg : đau răng
20. 耳朵疼 ěrduoténg : đau tai
21. 全身发痒 quánshēn fāyǎng :  ngứa khắp người
22. 瘫痪 tānhuàn bại liệt
23. 半身不遂 bànshēn bùsuí : liệt nửa người
24. 艾滋病 àizībìng:  bệnh AIDS
25. 白喉 báihóu  : bệnh bạch hầu
26. 狂犬病 kuángquǎnbìng : bệnh dại
27. 鼠疫 shǔyì : bệnh dịch hạch
28. 霍乱 huòluàn : bệnh dịch tả
29. 痘疮 dōuchuàng : bệnh đậu mùa
30. 肝病 gānbìng : bệnh gan
31. 痛风 tòngfēng:  bệnh gout
32. 性病 xìngbìng : bệnh hoa liễu
33. 麻风 máfēng :  bệnh hủi 
34. 痢疾 lìji bệnh:  kiết lỵ
35. 皮肤病 pífūbìng : bệnh ngoài da
36. 风湿病 fēngshībìng  : bệnh phong thấp
37. 肺病 fèibìng : bệnh phổi
38. 妇女病 fùnǚbìng : bệnh phụ nữ
39. 腮腺炎 sāixiànyán : bệnh quai bị
40. 麻疹 mázhěn : bệnh sởi
41. 精神病 jīngshénbìng :  bệnh tâm thần
42. 肾脏病 shènzàngbìng : bệnh thận
43. 炭疽 tànjū : bệnh than
44. 伤寒 shānghán : bệnh thương hàn
45. 心脏病 xīnzàngbìng : bệnh tim
46. 痔疮 zhìchuāng  : bệnh trĩ 
47. 外痔、内痔 wàizhì, nèizhì : trĩ nội/ trĩ ngoại
48. 传染病 chuánrǎnbìng : bệnh truyền nhiễm
49. 破伤风 pòshāngfēng :  bệnh uốn ván
50. 带状疱疹 dàizhuàng pàozhěn : bệnh Zona
51. 扭伤 niǔshāng bong : gân
52. 烧伤 shāoshāng : bỏng
53. 高血压 gāoxuèyā : cao huyết áp
54. 近视 jìnshì : cận thị
55. 流感 liúgǎn : cúm
56. 沙眼 shāyǎn : đau mắt hột
57. 偏头痛 piāntóutòng : đau nửa đầu
58. 坐骨神经痛 zuògǔshénjīngtòng : đau thần kinh tọa
59. 脂肪肝 zhīfánggān:  gan nhiễm mỡ
60. 骨折 gǔzhé : gãy xương
61. 哮喘 xiàochuǎn : hen, suyễn
62. 咳嗽 késou : ho
63. 百日咳 bǎirìké :  ho gà

Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ: 

Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay516
  • Tháng hiện tại15,355
  • Tổng lượt truy cập390,771
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây