[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xe hơi

Thứ năm - 20/10/2016 21:58
Chủ đề xe hơi chắc chắn là chủ đề ai ai cũng quan tâm!

Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về chủ đề xe hơi - chủ đề được rất nhiều nam giới quan tâm và phụ nữ cũng hào hứng không kém!

học tiếng trung tại hải phòng
  • 劳斯莱斯 /láosīláisī/ : Rolls-Royce
  • 兰博基尼 /lánbójīní/ : Lamborghini
  • 法拉利 /fǎlālì/ : Ferrari
  • 菲亚特 /fēiyàtè/ : Fiat
  • 雷克萨斯 /léikèsàsī/ : Lexus
  • 富豪 /fùháo/ : Volvo
  • 福特 /fútè/ : Ford
  • 路虎 /lùhǔ/ : Land Rover
  • 马自达 /mǎzìdá/ : Mazda
  • 雅阁 /yǎgé/ : Accord
  • 梅赛德斯 - 奔驰 /méisàidésī – bēnchí/ : Mercedes – Benz
  • 阿库拉 /ākùlā/ : Acura
  • 吉普 / jípǔ/ : Jeep
  • 大发 /dàfā/ : Daihatsu
  • 奥迪 /àodí/ : Audi
  • 保时捷 /bǎoshíjié/ : Porsche
  • 宾利 /bīnlì/ : Bentley                                                                                                                                                                                                                        

    Để đăng ký các khóa đào tạo tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ:

    Hán ngữ Trác Việt - 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng

    HOTLINE: 090 3496 722
    Email: hanngutracviet@gmail.com
    Website: http://hanngutracviet.com/
    Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập21
  • Hôm nay677
  • Tháng hiện tại13,644
  • Tổng lượt truy cập389,060
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây