[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật

Thứ sáu - 21/04/2017 21:45

Rất nhiều bạn làm việc trong ngành kỹ thuật hỏi Hán ngữ Trác Việt về các từ vựng tiếng Trung thông dụng trong ngành này để dùng khi giao tiếp với chủ hoặc đối tác người Trung Quốc.

Hôm nay, chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Trung cơ bản về chủ đề kỹ thuật nhé!
từ vựng tiếng trung

1 loại hình 类型 Lèixíng
2 hiệu suất 效率 Xiàolǜ
3 Ổ Khóa cửa 掛锁 guàsuõ
4 Ổ Khóa cửa hình cầu  球锁 qíusuõ
5 Chốt khóa cửa 房门锁扣 fángmensuõkòu
6 Lưỡi dao 刀片 Dāo piàn
7 Silicon 玻璃胶 bō líjiao
8 Ống gió  风管 Fēng guǎn
9 Ống hơi 气管 qì guǎn
10 Đầu nối 快速接头 kuàisùjiétóu
11 Đầu túyp 套筒 Tàotǒng
12 Bút điện 电笔 diànbǐ
13 Ốc lục giác 内六角螺丝 Nèiliujiǎo luósi
14 Molết họat động  活动扳手 Huódòngbanshǒu
15 Tarô 丝维 sī wéi
16 Dũa 3 cạnh 三角锉刀 Sānjiǎocuòdāo
17 Máy cắt cỏ 割草机 gēcǎojī
18 Mũi khoan bê tông 油压鑽头 yóuyā zuàntóu
19 Tu vít 螺丝刀 Luósīdāo
20 Dũa dẹp 锉刀 Cuòdāo
21 Tụ điện 电容器 diànróngqì
22 Môlết răng 管鉗 Guǎnqiàn
23 Mũi khoan 黑色打包带 Hēisè dǎ bāo dài
24 Kiềm răng  钢丝鉗 gāngsī qián
25 Ống dầu cao áp (ống áp lực) 高压油管 Gāoyāyóuguǎn
26 Keo vạn năng(lọai keo hiệu con chó) 万能胶 Wànnéngjiāo
27 Băng keo điện 电胶布 diànjiāobù
28 Đá cắt 切割片 qiègē piàn
29 Sơn chống sét 除锈剂 chúxìujì
30 Bóng điện Compact 节能灯 Jiénéngdēng
31 Bóng đèn Neon 日光灯管 Rìguāngdēngguǎn
32 Que hàn 电焊条 diànhàntiáo
33 Đinh sắt 铁针 Tiězhēn
34 Đai sắt 打包铁皮 dǎ baotiẽpí
35 Kẽm chì 铁丝 tiěsī
 

Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ: 

Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680 - 086 918 9218
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập25
  • Hôm nay1,236
  • Tháng hiện tại17,590
  • Tổng lượt truy cập393,006
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây