[TIMKIEMNHANH]

từ vựng tiếng Trung nhân viên trong bệnh viện

Chủ nhật - 22/07/2018 22:02
từ vựng tiếng Trung nhân viên trong bệnh viện
Nhân viên trong bệnh viện
  1. 营养师
Yíngyǎng shī Bác sĩ dinh dưỡng
  1. 主治医生
zhǔzhìyīshēng Bác sĩ điều trị chính
  1. 麻醉师
mázuì shī Bác sĩ gây mê
  1. 外科医生
wàikē yīshēng Bác sĩ khoa ngoại
  1. 内科医生
nèikē yī shēng Bác sĩ khoa nội
  1. 住院医生
Zhùyuàn yīshēng Bác sĩ nội trú
  1. 实习医生
shíxí yīshēng Bác sĩ thực tập
  1. 化验师
huàyàn shī Bác sĩ xét nghiệm
  1. 精神病专家
jīngshénbìng zhuānjiā Chuyên gia bệnh tâm thần
  1. 心血管传家
xīn xiěguǎn chuán jiā Chuyên gia về tim mạch
  1. 药剂师
Yàojì shī Dược sĩ
  1. 助产士
Zhùchǎnshì Hộ sinh
  1. 卫生院
Wèishēng yuàn Nhân viên vệ sinh
  1. 医务人员
Yīwù rényuán Nhân viên y tế
  1. 门诊部主任
Ménzhěn bù zhǔrèn Trưởng phòng khám
  1. 医务部主任
Yīwù bù zhǔrèn Trưởng phòng y vụ
  1. 院长
Yuàn zhǎng Viện trưởng
  1. 护士
Hùshì Y tá
  1. 实习护士
Shíxí hùshì Y tá thực tập
  1. 护士长
Hùshì zhǎng         Y tá trưởng

#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
?Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
?HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
?Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập10
  • Hôm nay3,025
  • Tháng hiện tại46,595
  • Tổng lượt truy cập839,035
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây