[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ y tế phần 1

Chủ nhật - 14/10/2018 12:38
Từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ y tế phần 1
医疗品用器具Yī liáo pǐn yòng qì jù  Dụng cụ y tế
  1. 分娩台
Fēnmiǎn tái Bàn đỡ đẻ, bàn đẻ
  1. 手术台
Shǒushù tái Bàn mổ
  1. 视力表
Shìlì biǎo Bảng đo thị lực
  1. 绷带
Bēngdài Băng, băng cuộn
  1. 胶布
Jiāobù Băng dính
  1. 氧气吸入气
Yǎngqì xīrù qì Bình thở oxy
  1. 便盆
Biànpén Bô (cho người ốm đại, tiểu tiện )
  1. 消毒脱脂棉花
Xiāodú tuōzhīmián huā Bông sát trùng, bông vô khuẩn
  1. 叩诊锤
Kòuzhěn chuí Búa gõ phản xạ, búa gõ để chuẩn bệnh
  1. 体温计
Tǐwēnjì Cái cặp nhiệt độ
  1. 担架
Dānjià Cáng
  1. 缝线
Fèng xiàn Chỉ khâu
  1. 植皮刀
Zhípí dāo Dao ghép da
  1. 手术刀
Shǒushù dāo Dao mổ
  1. 激光刀
Jīguāngdāo Dao mổ lade
  1. 肠线
Cháng xiàn Dây ruột mèo
  1. 压舌板
Yā shé bǎn Dụng cụ đè lưỡi, que đè lưỡi (bằng inox hay gỗ )
  1. 视力计
Shìlì jì Dụng dụ đo thị lực
  1. 牵开器;拉钩
Qiān kāi qì; lāgōu Dụng cụ vén, dụng cụ banh vết mổ
  1. 水银灯
Shuǐyíndēng Đèn hơi thủy ngân
  1. 手术灯
Shǒushù dēng Đèn mổ
  1. 脑电图
Nǎo diàn tú Điện não đồ
  1. 消毒脱脂纱布
Xiāodú tuōzhī shābù Gạc vô khuẩn
  1. 轮椅
Lúnyǐ Ghế lăn, xe lăn
  1. 分娩椅
Fēnmiǎn yǐ Ghế sản khoa
  1. 腿病人用的床
Tuǐ bìngrén yòng de chuáng Giường đẩy bệnh nhân
  1. 诊断床
Zhěnduàn chuáng Giường khám bệnh
  1. 急救箱
Jíjiù xiāng Hộp dụng cụ cấp cứu
 
 #hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập25
  • Hôm nay2,962
  • Tháng hiện tại36,513
  • Tổng lượt truy cập909,009
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây