[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề đồ ăn vặt

Chủ nhật - 12/08/2018 21:47
Presentation1
Presentation1
Đồ ăn vặt
 
  1. 绿豆面糯米团
Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán Xôi xéo
  1. 卷筒粉
Juǎn tǒng fěn Bánh cuốn
  1. 香蕉饼 
Xiāngjiāo bǐng Bánh chuối
  1. 蟹汤米线
Xiè tāng mǐxiàn Bún riêu cua
  1. 螺丝粉
Luósī fěn Bún ốc
  1. 锅巴
Guōbā Cơm cháy
  1. 酸奶 
Suānnǎi Sữa chua
  1. 凉拌菜
Liángbàn cài Nộm
  1. 方便面
Fāngbiànmiàn Mỳ tôm (mỹ ăn liền)
  1. 牛肉干
Niúròu gān bò khô
  1. 肉松
Ròusōng Ruốc
  1. 火腿
Huǒtuǐ Giăm bông
  1. 猪肉干
Zhūròu gān Thịt lợn khô
  1. 果脯蜜饯
Guǒfǔ mìjiàn Mứt hoa quả
  1. 果干
Guǒ gān Quả sấy khô
  1. 花生
Huāshēng Đậu phộng
  1. 爆米花
Bào mǐhuā Bắp rang bơ
  1. 雪饼
Xuě bǐng Bánh gạo
  1. 薯片
Shǔ piàn Khoai tây chiên
  1. 虾干
Xiā gàn Tôm khô
  1. 糖果巧克力
Tángguǒ qiǎokèlì Kẹo chocolate
  1. 鸡脚
Jī jiǎo Chân gà
  1. 奶茶
Nǎichá Trà sữa
  1. 牛肉饼
Niúròu bǐng Bánh hamburger
  1. 奶油泡夫
Nǎiyóu pào fū Bánh su kem
  1. 羊角面包
Yángjiǎo miànbāo Bánh sừng bò
  1. 热狗
Règǒu Bánh mỳ kẹp thịt (hot dog)
  1. 开心果
Kāixīn guǒ Hạt cười
  1. 香肠
Xiāngcháng Xúc xích
  1. 口香糖
Kǒuxiāngtáng Kẹo cao su


#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập6
  • Hôm nay1,964
  • Tháng hiện tại35,604
  • Tổng lượt truy cập774,009
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây