[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1

Chủ nhật - 28/10/2018 11:35
Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1
针灸治疗     
Chữa bệnh bằng châm cứu
 
  1. 秘方
Mìfāng Bài thuốc bí truyền, bí phương
  1. 成方
Chéng fāng Bài thuốc đã có sẵn
  1. 偏方
Piānfāng Bài thuốc nhân gian
  1. 八法
Bā fǎ Bát pháp (tám phép châm cứu, gồm: bổ pháp, hãn pháp, hợp pháp, ôn pháp, tả pháp, thanh pháp, thong pháp, tiêu pháp)
  1. 切脉
Qièmài Bắt mạch
  1. 晕针
Yùn zhēn Bị choáng, sốc do châm cứu
  1. 冷感
Lěng gǎn Cảm thấy lạnh
  1. 重感
Zhòng gǎn Cảm thấy nặng
  1. 触电感
Chùdiàn gǎn Cảm thấy như điện giật
  1. 蚁走感
Yǐ zǒu gǎn Cảm thấy như kiến bò
  1. 热感
Rè gǎn Cảm thấy nóng
  1. 刮痧
Guāshā Cạo gió
Ài Cây ngải
  1. 滞针
Zhì zhēn Châm cố định
  1. 头镇
Tóu zhèn Châm đầu
  1. 扎针
Zházhēn Châm kim
  1. 面针
Miàn zhēn Châm mặt (diện châm)
  1. 耳针
Ěr zhēn Châm tai (nhĩ châm)

 #hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập7
  • Hôm nay2,971
  • Tháng hiện tại36,653
  • Tổng lượt truy cập909,149
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây