[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về môn bóng chày

Chủ nhật - 25/03/2018 11:34
BH 1
BH 1
Sân bóng chày: 棒球场 bàngqiúchǎng
Ngoài giới hạn: 界外 jiè wài
Tầng nền: 本垒 běn lěi
Tầng 1: 一垒 yī lěi
Tầng 2: 二垒 èr lěi
Tầng 3: 三垒 sān lěi
Trọng tài chính: 主裁判 zhǔ cáipàn
Trọng tài: 司垒裁判 sī lěi cáipàn
Cầu thủ công kích: 击球员 jí qiúyuán
Cầu thủ ném bóng: 投手 tóushǒu
Cầu thủ đuổi bắt: 捕手 bǔshǒu
Cầu thủ rượt đánh: 游击手 yóují shǒu
Cầu thủ trong bãi: 内场手 nèi chǎng shǒu
Cầu thủ ngoài bãi: 外场手 wàichǎng shǒu
Cầu thủ chạy: 跑垒员 pǎo lěi yuán
Cầu thủ giữ thành: 守垒员 shǒu lěi yuán
Đánh bóng: 击球 jí qiú
Đường bóng hay: 好球 hǎo qiú
Đường bóng tồi: 坏球 huài qiú
Bóng trong giới hạn: 界内球 jiè nèi qiú
Bóng ngoài giới hạn: 界外球 jiè wài qiú
Bóng thẳng: 直球 zhíqiú
Bóng đường vòng cung: 弧线球 hú xiàn qiú
Bóng lăn trên sân: 滚地球 gǔn dìqiú
Tư thế phát bóng: 发球姿势 fāqiú zīshì
Thuận chiều đánh bóng: 击球顺序 jí qiú shùnxù
ba lần đánh bóng không trúng: 三击未中 sān jí wèi zhòng
Bị mất quyền thi đấu: 出局 chūjú
Buộc ra ngoài: 封杀 fēngshā
Đánh ngay ở gôn của mình: 本垒打 běn lěi dǎ
Lên lũy an toàn: 安全上垒 ānquán shàng lěi
Cướp lũy (thành): 偷垒 tōu lěi
Chuyền bóng tự do: 野传球 yě chuán qiú
Găng tay: 手套 shǒutào
Mặt nạ: 护面具 hù miànjù
Mảnh giáp che ngực: 胸甲 xiōng jiǎ
Bao bảo vệ cổ: 护胫 hù jìng
Giày đinh: 钉鞋 dīngxié
Bảng ghi điểm: 得分板 défēn bǎn
Gậy: 球棒 qiú bàng
Thế trận của cầu thủ vào cuộc: 上场队员阵容 shàngchǎng duìyuán zhènróng
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập23
  • Hôm nay955
  • Tháng hiện tại38,417
  • Tổng lượt truy cập620,301
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây