[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về tên gọi Kế toán

Thứ bảy - 10/11/2018 08:48
Từ vựng tiếng Trung về tên gọi Kế toán
会计名称 Tên gọi Kế toán
 
会计 Kuài jì Kế toán
工业会计 gōng yè kuài jì Kế toán công nghiệp
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán giá thành
工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy
制造会计 zhìzào kuàijì Kế toán sản xuất
会计主任 kuàijì zhǔrèn Kế toán trưởng
会计期间 kuàijì qíjiān Kỳ kế toán
会计年度 kuàijì niándù Năm kế toán
记账员 jì zhàng yuán Người ghi chép sổ sách
簿记员 bùjì yuán Người lập báo cáo
会计员 kuàijì yuán Nhân viên kế toán
档案管理员 dǎng'àn guǎnlǐ yuán Nhân viên văn thư lưu trữ
会计科 kuàijì kē Phòng kế toán
主管会计 zhǔguǎn kuàijì Phụ trách kế toán
会计规程 kuàijì guīchéng Qui định về kế toán
主机法规 zhǔjī fǎguī Quy chế kế toán thống kê
会计程序 kuàijì chéngxù Quy trình kế toán
出纳 chūnà Thủ quỹ
助理会计 zhùlǐ kuàijì Trợ lý kế toán
主机主任 zhǔjī zhǔrèn Trưởng ban kiểm tra
 
#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
�Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
�HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
�Email: hanngutracviet@gmail.com
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập12
  • Hôm nay2,971
  • Tháng hiện tại36,590
  • Tổng lượt truy cập909,086
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây