[TIMKIEMNHANH]

Từ vựng tiếng Trung về thuốc Đông y và thuốc pha chế sẵn (Phần 2)

Chủ nhật - 26/08/2018 21:53
thuốc đông y
thuốc đông y
中药成药  Zhōngyào chéngyào 
Thuốc Đông y và thuốc pha chế sẵn
 
  1. 银翘解毒丸
Yín qiào jiědú wán Ngân kiều giải độc hoàn
  1. 藕节
Ǒu jié Ngẫu tiết (củ sen)
  1. 蜈蚣
Wúgōng Ngô công (con rết)
  1. 牛黄
Niúhuáng Ngưu hoàng
  1. 人参
Rénshēn Nhân sâm
  1. 乌梅
Wūméi Ô mai
  1. 桂皮
Guìpí Quế bì (vỏ quế)
  1. 药酒
Yàojiǔ Rượu thuốc
  1. 西洋参
Xīyángshēn Sâm Hoa Kỳ
  1. 山楂
Shānzhā Sơn trà
  1. 蜂王精
Fēngwáng jīng Sữa ong chúa
  1. 槟榔
Bīnláng Tân lang (cau)
  1. 蝉蜕
Chántuì Thiền thoái (xác ve)
  1. 菟丝子
Túsīzi Thỏ ti tử
  1. 感冒退热冲剂
Gǎnmào tuì rè chōngjì Thuốc cảm hạ nhiệt
  1. 抗炎灵
Kàng yán líng Thuốc chống viêm
  1. 草药
Cǎoyào Thuốc Đông y bằng thảo dược
  1. 舒胆丸
Shū dǎn wán Thuốc viên bổ mật (tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật)
  1. 枇杷叶
Pípá yè Tì bà diệp
  1. 陈皮
Chénpí Trần bì
  1. 养血安神片
Yǎng xiě ānshén piàn Viên an thần bổ máu
  1. 安神补心片
Ānshén bǔ xīn piàn Viên an thần bổ tim
  1. 牛黄解毒片
Niúhuáng jiědú piàn Viên ngưu hoàng giải độc
  1. 桔皮
Jú pí Vỏ quýt
  1. 麝香
Shèxiāng Xạ hương
  1. 半夏露
Bàn xià lù Xirô cây bán hạ (trị ho, xuyễn, tiêu đàm)
  1. 杏仁止咳糖浆
Xìngrén zhǐké tángjiāng Xirô hạnh nhân chữa ho
  1. 穿山甲
Chuānshānjiǎ Xuyên sơn giáp (con tê tê, trút)
 
#hoctiengtrungtaihaiphong
#biquyethoctiengtrung
#duhoctrungquocdailoan
----------
?Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
?HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488
?Email: hanngutracviet@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập36
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm35
  • Hôm nay1,964
  • Tháng hiện tại35,571
  • Tổng lượt truy cập773,976
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây