Mùa xuân là mùa của những chồi non mơn mởn, mùa của trăm hoa đua nở khoe sắc thắm. Mỗi loài hoa đều tượng trưng cho một ý nghĩa đặc biệt nào đó, là nguồn cảm hứng bất tận cho thi ca.

| 1 | hoa mai | méi huā | 梅花 |
| 2 | Hoa bách hợp | bǎi hé huā | 百合花 |
| 3 | Hoa phù dung | fú sāng huā | 扶桑花 |
| 4 | Hoa hồng | méi guī huā | 玫瑰花 |
| 5 | Hoa cẩm chướng | kāng nǎi xīn | 康乃馨 |
| 6 | Hoa glayơn | táng chāng pú | 唐菖蒲 |
| 7 | Hoa dạ hương | yè lái xiāng | 夜来香 |
| 8 | Hoa anh đào | yīng huā | 樱花 |
| 9 | Hoa bồ công anh | pú gōng yīng | 蒲公英 |
| 10 | Hoa cúc | jú huā | 菊花 |
| 11 | Hoa cúc vạn thọ | wàn shòu jú | 万寿菊 |
| 12 | Hoa gạo | mù mián huā | 木棉花 |
| 13 | Hoa cát tường | jiē gěng huā | 桔梗花 |
| 14 | Hoa dã yên thảo | ǎi qiān niú | 矮牵牛 |
| 15 | Hoa sen | hé huā | 荷花 |
| 16 | Hoa cải | yóu cài huā | 油菜花 |
| 17 | Hoa mào gà | jī guàn huā | 鸡冠花 |
| 18 | Hoa súng | shuì lián | 睡莲 |
| 19 | Hoa đỗ quyên | dù juān huā | 杜鹃花 |
| 20 | Bông lau | máng huā | 芒花 |
| 21 | Hoa pang xê | hú dié huā | 蝴蝶花 |
| 22 | Hoa loa kèn | hǎi yù | 海芋 |
| 23 | Hoa bất tử | mài gēn jú | 麦根菊 |
| 24 | Hoa tuylip | yù jīn xiāng | 郁金香 |
| 25 | Hoa mẫu đơn | mǔ dān huā | 牡丹花 |
| 26 | Hoa nhài | mò lì huā | 茉莉花 |
| 27 | Hoa thạch thảo | bái kǒng què | 白孔雀 |
| 28 | Hoa anh túc | yú měi rén | 虞美人 |
| 29 | Hoa cảnh thiên | zhǎng shòu huā | 长寿花 |
| 30 | Hoa măng tây | xīn wén zhú | 辛文竹 |
Để đăng ký các khóa tiếng Trung tại Hán ngữ Trác Việt, vui lòng liên hệ:
Hán ngữ Trác Việt
81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
HOTLINE: 090 3496 722 - 031 3804 680 - 086 918 9218
Email: hanngutracviet@gmail.com
Website: http://hanngutracviet.com/
Facebook: https://www.facebook.com/hanngutracviet/
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn