Từ vựng tiếng Trung chủ đề vật nuôi
| Tiếng Việt |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
| Chó |
狗 |
Gǒu |
| Cá |
鱼 |
Yú |
| Chuột hamster |
仓鼠 |
Cāng shǔ |
| Lợn |
猪 |
Zhū |
| Mèo |
猫 |
Māo |
| Bò |
黄牛 |
Huáng niú |
| Bò sữa |
奶牛 |
Nǎiniú |
| Thỏ |
兔子 |
Tùzǐ |
| Gà |
鸡 |
Jī |
| Vịt |
鸭 |
Yā |
| Ngỗng |
鹅 |
É |
| Chim |
鸟 |
Niǎo |
| Chào mào |
红耳鹎 |
Hóng ěr bēi |
| Chim bồ câu |
鸽子 |
Gē zi |
| Chim sẻ |
麻雀 |
Má què |
| Chim vàng anh |
黄鹂 |
Huáng lí |
| Thiên nga |
天鹅 |
Tiān é |
| Cừu |
羊 |
Yáng |
| Trâu |
水牛 |
Shuǐ niú |
Bài viết trên
Ngoại ngữ Trác Việt đã tổng hợp các từ vựng cơ bản về
chủ đề vật nuôi. Hãy ôn tập từ vựng và đồng hành cùng Ngoại ngữ Trác Việt trong các chủ đề tiếp theo nhé!
______________________
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:
NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Địa chỉ: 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
Fanpage: NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Điện thoại: 0225 3804 680
Hotline: 0903 496 722