[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

Thứ bảy - 21/10/2023 08:36
Những đồ dụng học tập như thước kẻ, bút chì, cặp sách,...luôn là những đồ dùng gắn liền với những học sinh chúng ta. Vậy bạn đã biết tên những đồ dùng học tập ấy trong tiếng Trung là gì chưa? Hãy cùng Ngoại ngữ Trác Việt tìm hiểu nhé!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Dụng Cụ Học Tập

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
1 书 包 shū bāo cặp sách
2 圆 珠 笔 yuán zhū bǐ bút bi
3 铅 笔 qiān bǐ bút chì
4 水彩笔 shuǐcǎibǐ Bút màu nước, bút dạ
5 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực
6 彩 色 蜡 笔 cǎi sè làbǐ bút sáp màu, chì màu
7 钢 笔 gāngbǐ bút máy
8 改 正笔 gǎi zhèng bǐ bút xóa
9 圆 规 yuán guī Compa
10 三角尺 sān jiǎo chǐ Êke
11 橡 皮 xiàng pí cục tẩy, gôm
12 卷 笔 刀 juàn bǐ dāo gọt bút chì
13 尺子 chǐzi thước kẻ
14 文具盒 wénjù hé hộp bút
15 课本 Kè běn sách giáo khoa
16 剪 刀 jiǎn dāo cái kéo
17 计 算 器 jì suàn qì máy tính
18 练 习 本 liàn xí běn sách bài tập
Trên đây là bài viết giới thiệu về những từ vựng tiếng Trung về chủ đề đồ dùng học tập. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ học được thật nhiều từ mới để trao dồi vốn từ tiếng Trung ngày một tốt hơn. Hãy đồng hành cùng Ngoại ngữ Trác Việt để trang bị thêm từ vựng cho bản thân nhé!
______________________
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:
NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Địa chỉ: 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
Fanpage: NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Điện thoại: 0225 3804 680
Hotline: 0903 496 722
TRAC VIET

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập12
  • Hôm nay2,258
  • Tháng hiện tại38,225
  • Tổng lượt truy cập5,724,394
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây