[TIMKIEMNHANH]

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

Thứ tư - 25/10/2023 08:41
Thời tiết là tập hợp các trạng thái của các yếu tố khí tượng xảy ra trong khí quyển ở một thời điểm, một khoảng thời gian nhất định như nắng hay mưa. Biết trước thời tiết và biết các từ vựng liên quan đến thời tiết chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn khi lên kế hoạch du lịch đi đâu đó. Cùng Ngoại ngữ Trác Việt tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về chủ đề thời tiết nhé!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thời Tiết

Hán tự Phiên âm Nghĩa
  晴天   qíngtiān   Trời nắng/trời quang
  阴天   yīn tiān   Trời âm u
  下雨   xiàyǔ   Mưa
  下雪   xiàxuě   Tuyết rơi
  暴风雪   bàofēngxuě    Bão tuyết
  打雷   dǎléi   Sấm
  干燥   gānzào   Khô hanh
  淋湿   línshī   Ẩm ướt
  凉快   Liángkuai   Mát mẻ
  冷   lěng   Lạnh
  热   rè   Nóng
  闷   mèn   Oi bức
  暖和   nuǎnhuo   Ấm áp
  雾   wù   Sương mù
  闪电   shǎndiàn   Chớp
  风   fēng   Gió
  暴雨   bàoyǔ   Dông
  毛毛雨   máomaoyǔ   Mưa phùn
  雷阵雨   lèizhènyǔ   Mưa rào
  冰雹   Bīngbáo   Mưa đá
  彩虹   cǎihóng   Cầu vồng
  冰冷   bīnglěng   Lạnh giá/lạnh buốt

Bài viết trên Ngoại ngữ Trác Việt đã cung cấp cho bạn một số từ vựng chủ đề Thời tiết trong tiếng Trung. Hi vọng các kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập. Hãy đồng hành cùng Ngoại ngữ Trác Việt để trang bị thêm từ vựng cho bản thân nhé!
______________________
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:
NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Địa chỉ: 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng
Fanpage: NGOẠI NGỮ TRÁC VIỆT
Điện thoại: 0225 3804 680
Hotline: 0903 496 722
TRAC VIET
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập43
  • Hôm nay1,661
  • Tháng hiện tại37,628
  • Tổng lượt truy cập5,723,797
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây